Marcillac-Vallon (tổng)
Giao diện
| Tổng Marcillac-Vallon | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Marcillac-Vallon | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Occitanie |
| Tỉnh | Aveyron |
| Quận | Quận Rodez |
| Thủ phủ | Marcillac-Vallon |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Anne Gaben-Toutant |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 8 448 |
| • Mật độ | 32,03/km2 (83,0/mi2) |
| Mã địa lý | 12 16 |
| Số xã | 10 |
Tổng Marcillac-Vallon là một tổng thuộc tỉnh l'Aveyron trong vùng Occitanie.
Tổng này được tổ chức xung quanh Marcillac-Vallon ở quận Rodez. Độ cao khu vực này dao động từ 235 m (Nauviale) đến 734 m (Clairvaux-d'Aveyron) với độ cao trung bình 388 m.
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Marcillac-Vallon gồm 10 xã với dân số 8 448 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Balsac | 501 | 12510 | 12020 |
| Clairvaux-d'Aveyron | 1 039 | 12330 | 12066 |
| Marcillac-Vallon | 1 532 | 12330 | 12138 |
| Mouret | 476 | 12330 | 12161 |
| Muret-le-Château | 272 | 12330 | 12165 |
| Nauviale | 454 | 12330 | 12171 |
| Pruines | 239 | 12320 | 12193 |
| Saint-Christophe-Vallon | 1 002 | 12330 | 12215 |
| Salles-la-Source | 1 800 | 12330 | 12254 |
| Valady | 1 133 | 12330 | 12288 |
Biến động dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 265 | 7 001 | 7 134 | 7 580 | 7 732 | 8 448 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||