Mantidactylus massorum
Giao diện
| Mantidactylus massorum | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Mantellidae |
| Chi (genus) | Mantidactylus |
| Loài (species) | M. massorum |
| Danh pháp hai phần | |
| Mantidactylus massorum Glaw & Vences, 1994 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Mantidactylus massi Glaw & Vences, 1994 | |
Mantidactylus massorum là một loài ếch trong họ Mantellidae. Chúng là loài đặc hữu của Madagascar.Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn Mantidactylus massorum Mantidactylus massorum
- Raxworthy, C. & Glaw, F. 2004. Mantidactylus massorum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 năm 2007.
Tham khảo Mantidactylus massorum Mantidactylus massorum
Liên kết ngoài Mantidactylus massorum Mantidactylus massorum
Tư liệu liên quan tới Spinomantis massi tại Wikimedia Commons