Maninho
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Manuel Fernandes | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 3, 1991 | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ferroviário Beira | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2010 | Liga Muçulmana | ||
| 2011– | Ferroviário Beira | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009– | Mozambique | 28 | (4) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 9 năm 2019 | |||
Maninho (sinh ngày 30 tháng 3 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Mozambique.[1]
Sự nghiệp quốc tế Maninho
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Mozambique trước.[2]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 10 năm 2011 | Sân vận động Machava, Maputo, Mozambique | 1–0 | 3–0 | Vòng loại CAN 2012 | |
| 2. | 8 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Rufaro, Harare, Zimbabwe | 1–1 | 1–1 | Vòng loại World Cup 2014 | |
| 3. | 6 tháng 7 năm 2014 | Sân vận động Civo, Lilongwe, Malawi | Giao hữu | |||
| 4. | 16 tháng 7 năm 2017 | Sân vận động Thành phố Mahamasina, Antananarivo, Madagascar | 2–2 | 2–2 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Phi 2018 |
Tham khảo Maninho
- ↑ "Results of day 6 matches: Orange CAN 2012". CAFonline.com. ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
- ↑ "Maninho". National Football Teams. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2017.
Liên kết ngoài Maninho
Thể loại:
- Nhân vật còn sống
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Mozambique
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Mozambique
- Sinh năm 1991
- Cầu thủ bóng đá Liga Desportiva de Maputo
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Phi 2014