Malpighia nayaritensis
Giao diện
| Malpighia nayaritensis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Malpighiales |
| Họ (familia) | Malpighiaceae |
| Chi (genus) | Malpighia |
| Loài (species) | M. nayaritensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Malpighia nayaritensis (Vivaldi) F.K. Mey., 2000 | |
Malpighia nayaritensis là một loài thực vật có hoa trong họ Malpighiaceae. Loài này được (Vivaldi) F.K. Mey. mô tả khoa học đầu tiên năm 2000.[1]
Chú thích
- ↑ The Plant List (2010). "Malpighia nayaritensis". Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Malpighia nayaritensis tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Malpighia nayaritensis tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Malpighia nayaritensis". International Plant Names Index. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013.