Malcom, Iowa
Giao diện
| Thành phố Malcom | |
|---|---|
| Malcom, Iowa | |
Vị trí trong Quận Poweshiek, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Poweshiek |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Dawn Hamilton |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,83 mi2 (2,14 km2) |
| • Đất liền | 0,83 mi2 (2,14 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 915 ft (279 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 270 |
| • Mật độ | 326,88/mi2 (126,14/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50157 |
| FIPS code | 19-48540 |
| GNIS feature ID | 0458739 |
| Website | https://www.cityofmalcomiowa.com/ |
Malcom là một thành phố thuộc quận Poweshiek, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 287 người.[2]
Dân số Malcom, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 416 | — |
| 1890 | 372 | −10.6% |
| 1900 | 404 | +8.6% |
| 1910 | 377 | −6.7% |
| 1920 | 413 | +9.5% |
| 1930 | 381 | −7.7% |
| 1940 | 447 | +17.3% |
| 1950 | 406 | −9.2% |
| 1960 | 416 | +2.5% |
| 1970 | 388 | −6.7% |
| 1980 | 418 | +7.7% |
| 1990 | 447 | +6.9% |
| 2000 | 352 | −21.3% |
| 2010 | 287 | −18.5% |
| 2020 | 270 | −5.9% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Malcom, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
