Mahonia oiwakensis
Giao diện
| Mahonia oiwakensis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Ranunculales |
| Họ (familia) | Berberidaceae |
| Chi (genus) | Mahonia |
| Loài (species) | M. oiwakensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Mahonia oiwakensis Hayata | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1][2][3] | |
Species synonymy
| |
Mahonia oiwakensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoàng mộc. Loài này được Hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1916.[4]
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ Flora of China v 19 p 774,
- ↑ Tropicos
- ↑ The Plant List
- ↑ The Plant List (2010). "Mahonia oiwakensis". Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Mahonia oiwakensis tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Mahonia oiwakensis tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Mahonia oiwakensis". International Plant Names Index.