Münchwilen (huyện)
Giao diện
| Münchwilen District Bezirk Münchwilen | |
|---|---|
| — District — | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Thủ phủ | Münchwilen |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 155,86 km2 (6,018 mi2) |
| Dân số (2012) | |
| • Tổng cộng | 43.381 |
| • Mật độ | 2,8/km2 (7,2/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Số đô thị | 13 |
Münchwilen là một trong 8 huyện thuộc tổng Thurgau, Thụy Sĩ. Thủ phủ là thị xã Münchwilen.
Huyện này có các đô thị sau:
| Huy hiệu | Đô thị | Dân số (31 December 2012)[1] | Diện tích km2[2] |
|---|---|---|---|
| Aadorf | 8.364 | 20.0 | |
| Bettwiesen | 1.109 | 3.85 | |
| Bichelsee-Balterswil | 2.675 | 12.27 | |
| Braunau | 711 | 9.19 | |
| Eschlikon | 4.059 | 6.20 | |
| Fischingen | 2.577 | 30.67 | |
| Lommis | 1.125 | 8.63 | |
| Münchwilen | 4.997 | 7.78 | |
| Rickenbach | 2.593 | 1.57 | |
| Sirnach | 7.317 | 12.43 | |
| Tobel-Tägerschen | 1.421 | 7.07 | |
| Wängi | 4.284 | 16.41 | |
| Wilen | 2.149 | 2.26 | |
| Tổng cộng (13) | 43.381 | 138.22 |
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Münchwilen (huyện).
- ↑ Statistical Office of Thurgau, MS Excel document – Wohnbevölkerung der Gemeinden am 31. Dezember 2012 nach Nationalität und Geschlecht (bằng tiếng Đức) Truy cập 27/3/2013
- ↑ Swiss Federal Statistical Office-Land Use Statistics 2009 data (bằng tiếng Đức) accessed 25 March 2010