Loxotaphrus rosadoi
Giao diện
| Loxotaphrus rosadoi | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Cancellarioidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Cancellariidae |
| Chi (genus) | Loxotaphrus |
| Loài (species) | L. rosadoi |
| Danh pháp hai phần | |
| Loxotaphrus rosadoi Beu & Verhecken, 2000[1] | |
Loxotaphrus rosadoi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae.[2]
Miêu tả Loxotaphrus rosadoi
Phân bố Loxotaphrus rosadoi
Chú thích Loxotaphrus rosadoi
- ↑ Beu & Verhecken (2000). Molluscan Research 20 (2): 1-11. World Register of Marine Species, accessed ngày 6 tháng 4 năm 2010.
- ↑ Loxotaphrus rosadoi Beu & Verhecken, 2000. World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo Loxotaphrus rosadoi
Dữ liệu liên quan tới Loxotaphrus rosadoi tại Wikispecies