Bước tới nội dung

Loose (album của Nelly Furtado)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Loose
Bìa phiên bản tiêu chuẩn[a]
Album phòng thu của Nelly Furtado
Phát hành7 tháng 6 năm 2006 (2006-06-07)
Thu âm2005 2006
Thể loạiPop
Thời lượng54:20
Ngôn ngữ
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Tây Ban Nha
Hãng đĩa
Sản xuất
  • Timbaland
  • Danja
  • Nisan Stewart
  • Lester Mendez
  • Rick Nowels
  • Nelly Furtado
Thứ tự album của Nelly Furtado
Folklore
(2003)
Loose
(2006)
Loose: The Concert
(2007)
Đĩa đơn từ Loose
  1. "No Hay Igual"
    Phát hành: 11 tháng 4, 2006
  2. "Promiscuous"
    Phát hành: 25 tháng 4, 2006
  3. "Maneater"
    Phát hành: 26 tháng 5, 2006
  4. "Say It Right"
    Phát hành: 30 tháng 10, 2006
  5. "All Good Things (Come to an End)"
    Phát hành: 24 tháng 11, 2006
  6. "Te Busqué"
    Phát hành: 29 tháng 6, 2007
  7. "Do It"
    Phát hành: 24 tháng 7, 2007
  8. "In God's Hands"
    Phát hành: 23 tháng 11, 2007

Loosealbum phòng thu thứ ba của ca sĩ người Canada Nelly Furtado, phát hành ngày 7 tháng 6 năm 2006 bởi Geffen Records và Mosley Music Group. Sau khi thử sức với pop rock và world music trong hai đĩa nhạc đầu tiên Whoa, Nelly! (2000) và Folklore (2003), Furtado muốn thực hiện một album nhạc pop để chứng minh rằng cô có thể tạo nên âm nhạc mang tính chất tinh giản hơn. Sau đó, chủ tịch của Interscope Records là Jimmy Iovine gợi ý nữ ca sĩ hợp tác với Timbaland, người từng sản xuất đĩa đơn "Get Ur Freak On" của Missy Elliott mà cô góp giọng trong bản phối lại và bản phối lại của đĩa đơn năm 2000 "Turn Off the Light". Loose là một bản thu âm pop kết hợp với nhiều thể loại âm nhạc khác nhau, bao gồm dance, R&B, hip hop, latin pop, synth-pop, reggaeton, new wave, funk và nhạc Trung Đông. Phần lớn album được đồng sản xuất bởi Timbaland và Danja, bên cạnh sự tham gia cộng tác từ Jim Beanz, Nisan Stewart, Lester Mendez và Rick Nowels, và Furtado cũng đồng sáng tác trong tất cả những bản nhạc. Nội dung ca từ của đĩa nhạc chủ yếu đề cập đến chủ đề về tình dục của phụ nữ mang tính chất đầy nội tâm.

Sau khi phát hành, Loose nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao khâu sản xuất và nhấn mạnh vai trò của Timbaland trong việc đổi mới phong cách âm nhạc của Furtado. Ngoài ra, album còn nhận được nhiều giải thưởng và đề cử ở những lễ trao giải lớn, bao gồm chiến thắng tại giải Juno năm 2007 cho Album của năm và Album Pop của năm và tại giải thưởng Âm nhạc MTV Châu Âu năm 2007 cho Album xuất sắc nhất. Đĩa nhạc cũng gặt hái những thành công lớn về mặt thương mại, đứng đầu bảng xếp hạng tại Áo, Canada, Đức, Ireland, New Zealand, Ba Lan và Thụy Sĩ, đồng thời lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia khác, bao gồm vươn đến top 5 ở nhiều thị trường lớn như Úc, Đan Mạch, Hà Lan, Pháp, Ý, Na Uy và Vương quốc Anh. Loose ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard 200 tại Hoa Kỳ với 219,000 bản, trở thành album quán quân đầu tiên của nữ ca sĩ và đánh dấu doanh số tuần đầu cao nhất sự nghiệp của cô tại đây. Tính đến nay, đĩa nhạc đã bán được hơn 12 triệu bản trên toàn cầu, trở thành một trong những album của nghệ sĩ nữ bán chạy nhất lịch sử.

Tám đĩa đơn đã được phát hành từ Loose, trong đó bản phối lại của "No Hay Igual" được phát hành dưới dạng đĩa đơn trong hộp đêm tại Hoa Kỳ. "Promiscuous" được chọn làm đĩa đơn mở đường tại Bắc Mỹ, trong khi "Maneater" đóng vai trò tương tự tại Châu Âu và đều gặt hái những thành công lớn, đứng đầu các bảng xếp hạng ở nhiều quốc gia và lọt vào top 10 ở những thị trường khác. Hai đĩa đơn tiếp theo "Say It Right" và "All Good Things (Come to an End)" cũng tiếp nối những thành tích tương tự về mặt thương mại. Ngoài ra, "Promiscuous" và "Say It Right" còn đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 tại Hoa Kỳ, cũng như lần lượt được đề cử giải Grammy ở hạng mục Hợp tác giọng pop xuất sắc nhấtTrình diễn giọng pop nữ xuất sắc nhất. Những đĩa đơn còn lại như "Te Busqué", "Do It" và "In God's Hands" chỉ đạt được những thành công hạn chế trên toàn cầu. Để quảng bá album, Furtado trình diễn trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, như The Ellen DeGeneres Show, Saturday Night Live, Today và giải thưởng Âm nhạc Mỹ năm 2006, đồng thời thực hiện chuyến lưu diễn Get Loose Tour (2007).

Danh sách bài hát

Loose – Phiên bản tại Bắc Mỹ
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Afraid" (hợp tác với Attitude)
3:35
2."Maneater"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Beanz
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
4:25
3."Promiscuous" (hợp tác với Timbaland)
  • Clayton
  • Mosley
  • Furtado
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
4:02
4."Glow"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Nisan Stewart
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
4:02
5."Showtime"
  • Furtado
  • Hills
4:16
6."No Hay Igual"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Stewart
  • Timbaland
  • Danja
  • Stewart
  • Beanz[a]
3:36
7."Te Busqué" (hợp tác với Juanes)
  • Furtado
  • Juanes
  • Lester Mendez
Mendez3:38
8."Say It Right"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
3:43
9."Do It"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
3:42
10."In God's Hands"
  • Furtado
  • Rick Nowels
  • Nowels
  • Furtado
4:54
11."Wait for You"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
5:11
12."All Good Things (Come to an End)"
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
5:11[b]
13."Te Busqué" (phiên bản tiếng Tây Ban Nha) (hợp tác với Juanes)
  • Furtado
  • Juanes
  • Mendez
Mendez3:39
Tổng thời lượng:53:54
Loose – Phiên bản trên iTunes Store Hoa Kỳ (bản nhạc bổ sung)[1]
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
14."Undercover"
  • Furtado
  • Mendez
Mendez3:56
Tổng thời lượng:57:50
Loose – Phiên bản tại Vương quốc Anh (bản nhạc bổ sung)[2]
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
13."Let My Hair Down"
  • Furtado
  • Eaton
  • West
  • Track and Field
  • Pogue
3:38
14."Somebody to Love"
  • Furtado
  • Nowels
  • Nowels
  • Furtado
4:56
Tổng thời lượng:58:49
Loose – Phiên bản tại Châu Âu (bản nhạc bổ sung)[3]
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
12."Somebody to Love"
  • Furtado
  • Nowels
  • Nowels
  • Furtado
4:56
13."All Good Things (Come to an End)"
  • Furtado
  • Mosley
  • Martin
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
5:11
Tổng thời lượng:55:11
Loose – Phiên bản tại Nhật Bản (bản nhạc bổ sung)[4]
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
11."What I Wanted"
  • Furtado
  • Mendez
Mendez3:56
12."Wait for You"
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
5:11
13."All Good Things (Come to an End)"
  • Furtado
  • Mosley
  • Martin
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
5:11
14."Let My Hair Down"
  • Furtado
  • Gerald Eaton
  • Brian West
  • Track and Field
  • Neal H Pogue
3:38
15."Somebody to Love"
  • Furtado
  • Nowels
  • Nowels
  • Furtado
4:56
Tổng thời lượng:62:45
Loose – Phiên bản Tour quốc tế
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
12."Somebody to Love"
  • Furtado
  • Nowels
  • Nowels
  • Furtado
4:56
13."All Good Things (Come to an End)"
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
5:11
14."Let My Hair Down"
  • Furtado
  • Eaton
  • West
  • Track and Field
  • Pogue
3:38
15."Undercover"
  • Furtado
  • Mendez
Mendez3:56
16."Runaway"  4:16
17."Te Busqué" (phiên bản tiếng Tây Ban Nha) (hợp tác với Juanes)  3:38
18."No Hay Igual" (hợp tác với Calle 13)  3:39
19."All Good Things (Come to an End)" (hợp tác với Rae Garvey)
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
3:56
20."Crazy" (Radio 1 Live Lounge Session)  3:23
21."Maneater" (Trực tiếp từ Sprint Music Series)
  • Furtado
  • Mosley
  • Hills
  • Beanz
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
3:00
22."Promiscuous" (hợp tác với Saukrates) (Trực tiếp tại The Orange Lounge)
  • Clayton
  • Mosley
  • Furtado
  • Hills
  • Timbaland
  • Danja
  • Beanz[a]
4:05
Tổng thời lượng:58:49
Loose – Phiên bản nhạc số mở rộng Kỷ niệm 15 năm[5]
STTNhan đềThời lượng
1."Afraid" (hợp tác với Attitude)3:35
2."Maneater"4:18
3."Promiscuous Interlude" (hợp tác với Timbaland)0:06
4."Promiscuous" (hợp tác với Timbaland)4:02
5."Glow"4:02
6."Showtime"4:04
7."No Hay Igual Interlude" (hợp tác với Timbaland)0:11
8."No Hay Igual"3:35
9."Te Busqué" (hợp tác với Juanes)3:38
10."Say It Right"3:43
11."Do It"3:41
12."In God's Hands"4:12
13."Wait for You Interlude" (hợp tác với Timbaland)0:41
14."Wait for You"5:11
15."All Good Things (Come to an End)"5:41
16."Te Busqué" (phiên bản tiếng Tây Ban Nha) (hợp tác với Juanes)3:38
17."Let My Hair Down"3:38
18."Somebody to Love"4:56
19."Undercover"3:55
20."What I Wanted"3:56
21."Runaway"4:16
22."Crazy" (Radio 1 Live Lounge Session)3:23
23."Do It" (hợp tác với Missy Elliott)3:26
24."All Good Things (Come to an End)" (Spanish Version)4:24
25."En las Manos de Dios"4:13
26."In God's Hands" (Single Version) (hợp tác với Keith Urban)4:34
27."Say It Right" (Reggae Main Mix) (hợp tác với Courtney John)4:00
28."No Hay Igual" (hợp tác với Calle 13)3:39
29."Promiscuous" (Axwell Remix) (hợp tác với Timbaland)6:01
30."Promiscuous" (Crossroads Vegas Mix) (hợp tác với Timbaland and Mr. Vegas)3:53
31."Promiscuous" (The Josh Desi Remix) (hợp tác với Timbaland)4:28
32."All Good Things (Come to an End)" (Nelly Furtado x Quarterhead/Remix)3:05

Ghi chú

  • ^a nghĩa là sản xuất giọng hát
  • ^b "All Good Things (Come to an End)" có độ dài 5:41 trong phiên bản tại Canada, và bao gồm một thông điệp từ Furtado ở cuối bài hát.

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc giaChứng nhậnSố đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[79]2× Bạch kim140.000^
Áo (IFPI Áo)[80]2× Bạch kim60.000*
Bỉ (BEA)[81]2× Bạch kim100.000*
Brasil (Pro-Música Brasil)[82]Vàng30.000*
Canada (Music Canada)[83]6× Bạch kim600.000
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[84]4× Bạch kim80.000
Phần Lan (Musiikkituottajat)[85]Vàng18,800[85]
Pháp (SNEP)[86]Bạch kim200.000*
Đức (BVMI)[87]6× Bạch kim1.800.000
Hy Lạp (IFPI Hy Lạp)[88]Vàng7.500^
Hungary (Mahasz)[89]2× Bạch kim20.000^
Ireland (IRMA)[90]Bạch kim15.000^
Ý (FIMI)[91]180,400[92]
México (AMPROFON)[93]Vàng50.000^
Hà Lan (NVPI)[94]Bạch kim70.000^
New Zealand (RMNZ)[95]3× Bạch kim45.000^
Na Uy (IFPI)[96]Bạch kim40.000*
Ba Lan (ZPAV)[97]Kim cương100.000*
Bồ Đào Nha (AFP)[98]2× Bạch kim40.000^
Romania (UFPR)[99]3× Bạch kim
Nga (NFPF)[100]7× Bạch kim140.000*
Singapore (RIAS)[101]Vàng5.000*
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[102]Vàng40.000^
Thụy Điển (GLF)[103]Vàng30.000^
Thụy Sĩ (IFPI)[104]5× Bạch kim150.000^
Anh Quốc (BPI)[105]4× Bạch kim1.200.000
Hoa Kỳ (RIAA)[106]3× Bạch kim3.000.000
Tổng hợp
Châu Âu (IFPI)[107]3× Bạch kim3.000.000*
Toàn cầu12,000,000[108][109]

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.
Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến.

Lịch sử phát hành

Khu vựcNgàyPhiên bảnHãng đĩaCt.
Nhật Bản7 tháng 6, 2006Tiêu chuẩnUniversal Music[110]
New Zealand8 tháng 6, 2006[111]
Bồ Đào Nha[112]
Áo9 tháng 6, 2006[113]
Đức[113]
Thụy Sĩ[113]
Vương quốc Anh12 tháng 6, 2006Polydor[114]
Thụy Điển14 tháng 6, 2006Universal Music[115]
Canada20 tháng 6, 2006[116]
Hoa KỳGeffen[117]
Pháp26 tháng 6, 2006Universal Music[118]
Úc8 tháng 7, 2006[119]
Bồ Đào Nha12 tháng 12, 2006Độc quyền[112]
1 tháng 3, 2007Tour[112]
Áo2 tháng 3, 2007[120]
Đức[120]
Thụy Sĩ[120]
New Zealand12 tháng 3, 2007[121]
Canada20 tháng 3, 2007[122]
Áo13 tháng 7, 2007Giới hạn Mùa hè[123]
Germany[123]
Thụy Sĩ[123]
Nhiều4 tháng 6, 2021Mở rộng[124]

Xem thêm

  • Danh sách album bán chạy nhất của nghệ sĩ nữ
  • Danh sách album quán quân Billboard 200 năm 2006
  • Danh sách album quán quân năm 2006 (Canada)
  • Danh sách album quán quân thập niên 2000 (New Zealand)
  • Danh sách những bản hit quán quân năm 2007 (Châu Âu)
  • Danh sách top 25 album năm 2007 (Úc)
  • Danh sách top 50 album năm 2007 (New Zealand)
  • Danh sách album bán chạy nhất tại Đức
  • Danh sách album được chứng nhận tại Rumani

Ghi chú

  1. Bìa phiên bản giới hạn và đặc biệt sử dụng hình ảnh tương tự, nhưng với màu phông nền khác.

Tham khảo

  1. Phiên bản nhạc số tại Bắc Mỹ của Loose (bản nhạc bổ sung trên iTunes Store):
  2. "Loose". UK: Amazon. 2006.
  3. "Loose, Nelly Furtado – Shop Online for Music in Germany".[liên kết hỏng vĩnh viễn]
  4. "Loose Nelly Furtado CD Album". CDJapan.
  5. "Loose (Expanded Edition)". Apple Music.
  6. "Australiancharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  7. "ARIA Urban Album Chart - Week Commencing 9th June 2008" (PDF). Australian Recording Industry Association. Số 954. ngày 9 tháng 6 năm 2008. tr. 19. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2023 qua Pandora Archive.
  8. "Austriancharts.at – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  9. "Ultratop.be – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  10. "Ultratop.be – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  11. "Nelly Furtado Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  12. "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2021. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn 200723 trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
  13. "Danishcharts.dk – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  14. "Dutchcharts.nl – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  15. "Hits of the World – Eurocharts – Album". Billboard. Nielsen Business Media, Inc. ngày 27 tháng 1 năm 2007. tr. 71. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2021 qua Google Books.
  16. "Nelly Furtado: Loose" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  17. "Lescharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  18. "Offiziellecharts.de – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2021.
  19. "Hits of the World". Billboard. Quyển 118 số 28. ngày 15 tháng 7 năm 2006. ISSN 0006-2510. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2011.
  20. "Album Top 40 slágerlista – 2007. 25. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2020.
  21. "GFK Chart-Track Albums: Week 13, 2007" (bằng tiếng Anh). Chart-Track. IRMA. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  22. "Italiancharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  23. "ネリー・ファータドのアルバム売り上げランキング" (bằng tiếng Nhật). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2011.
  24. 1 2 "Top 100 Album 2006" (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011.
  25. "Charts.nz – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  26. "Norwegiancharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  27. "Oficjalna lista sprzedaży :: OLiS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2011.
  28. "Portuguesecharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  29. "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2023.
  30. "Spanishcharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  31. "Swedishcharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  32. "Swisscharts.com – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  33. "Taiwan 29/2006" (bằng tiếng Chinese). Five-Music. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  34. "Nelly Furtado | Artist | Official Charts" (bằng tiếng Anh). UK Albums Chart. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  35. "Nelly Furtado Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2021.
  36. "Bestenlisten – Alben 2000er". Hung Medien. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2025.
  37. "Decennium Charts - Albums 2000-2009". MegaCharts (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2025.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  38. "ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Albums 2006". Australian Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  39. "ARIA Charts – End Of Year Charts – Urban Albums 2006". Australian Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  40. "Jahreshitparade Alebn 2006". Ö3 Austria Top 40. Hung Medien (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  41. "Jaaroverzichten 2006". Ultratop 50. Hung Medien (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011.
  42. "Jaaroverzichten 2006". Dutch Top 40. Hung Medien (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  43. "2006 Year-End European Albums". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
  44. "Top Albums 2006" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2011.
  45. "Top 100 Album-Jahrescharts" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2018.
  46. "Annual Chart — Year 2006 Top 50 Ξένων Αλμπουμ" (bằng tiếng Hy Lạp). IFPI Greece. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
  47. "Classifica Annuale 2006 (dal 2 January 2006 al 31 December 2006) – Album & Compilation" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  48. "Schweizer Jahreshitparade 2006". Swiss Music Charts. Hung Medien (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  49. "End of Year Album Chart Top 100 – 2006". Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  50. "Top Billboard 200 Albums – Year-End 2006". Billboard. Nielsen Business Media Inc. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  51. "Top 50 Global Best Selling Albums for 2006" (PDF). International Federation of the Phonographic Industry. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  52. "ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Albums 2007". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  53. "ARIA Charts – End Of Year Charts – Urban Albums 2007". Australian Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  54. "Jahreshitparade Alben 2007". Ö3 Austria Top 40. Hung Medien (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  55. "Jaaroverzichten 2007". Ultratop 50. Hung Medien (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011.
  56. "Rapports annuels 2007". Ultratop 50. Hung Medien (bằng tiếng Pháp). Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011.
  57. "Jaaroverzichten 2007". Dutch Top 40. Hung Medien (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  58. "Europe's Top Albums of 2007" (PDF). Billboard. ngày 22 tháng 12 năm 2007. tr. 81. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2019 qua American Radio History.
  59. "Myydyimmät ulkomaiset albumit vuonna 2007" (bằng tiếng Phần Lan). YLE. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  60. "Top Albums 2007" (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011.
  61. "Top 100 Album-Jahrescharts" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2018.
  62. "Összesített album- és válogatáslemez-lista" (bằng tiếng Hungary). Mahasz. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  63. "Best of 2007 – Albums". Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  64. "Classifica annuale 2007 (dal 1 January 2007 al 30 December 2007) – Album & Compilation" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  65. "Top Selling Albums of 2007". Recorded Music NZ. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  66. "Årslista Album, 2007" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  67. "Schweizer Jahreshitparade 2007". Swiss Music Charts. Hung Medien (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  68. "End of Year Album Chart Top 100 – 2007". Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  69. "Top Billboard 200 Albums – Year-End 2007". Billboard. Nielsen Business Media Inc. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  70. "Top 50 Global Best Selling Albums for 2007" (PDF). International Federation of the Phonographic Industry. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  71. "ARIA Charts – End Of Year Charts – Urban Albums 2008". Australian Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  72. "2008 Year End Charts – European Top 100 Albums". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2021.
  73. "Top 100 Album-Jahrescharts" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2018.
  74. "2008 Year-End UK Charts" (PDF). Chart Plus. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2021.
  75. "Jaaroverzichten 2021". Ultratop. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2022.
  76. "Jaaroverzichten 2022" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2023.
  77. "Jaaroverzichten 2023" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2024.
  78. "Jaaroverzichten 2024" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2025.
  79. "ARIA Charts – Accreditations – 2007 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  80. "Chứng nhận album Áo – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  81. "Ultratop − Goud en Platina – albums 2008" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  82. "Chứng nhận album Brasil – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  83. "Chứng nhận album Canada – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Music Canada. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2022.
  84. "Chứng nhận album Đan Mạch – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2020.
  85. 1 2 "Chứng nhận album Phần Lan – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2011.
  86. "Chứng nhận album Pháp – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  87. "Gold-/Platin-Datenbank (Nelly Furtado; 'Loose')" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2024.
  88. "Ελληνικό Chart – Top 50 Ξένων Aλμπουμ" (bằng tiếng Hy Lạp). IFPI Hy Lạp. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2011.
  89. "Adatbázis – Arany- és platinalemezek – 2007" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  90. "The Irish Charts - 2006 Certification Awards - Platinum" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Âm nhạc Thu âm Ireland. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  91. "Chứng nhận album Ý – nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Chọn "Tutti gli anni" ở menu thả xuống "Anno". Chọn "Loose" ở mục "Filtra". Chọn "Album e Compilation" dưới "Sezione".
  92. "Le Cifre di Vendita – Album – Dati 2006/2007" (PDF). Musica e dischi. ngày 8 tháng 1 năm 2008. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  93. "Certificaciones" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019. Nhập Nelly Furtado ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA  Loose ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
  94. "Chứng nhận album Hà Lan – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019. Nhập Loose trong mục "Artiest of titel". Chọn 2007 trong tùy chọn "Alle jaargangen".
  95. "Chứng nhận album New Zealand – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Radioscope. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2025. Nhập Loose trong mục "Search:".
  96. "IFPI Norsk platebransje Trofeer 1993–2011" (bằng tiếng Na Uy). IFPI Na Uy. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  97. "Wyróżnienia – płyty CD - Archiwum - Przyznane w 2008 roku" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2011.
  98. "Chứng nhận album Bồ Đào Nha – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Fonográfica Portuguesa. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2021.
  99. "Nelly Furtado, rasplatita cu Triplu Disc de Platina la Bucuresti" [Nelly Furtado awarded triple Platinum in Bucharest] (bằng tiếng Romania). Eva.ro. 2008. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2018.
  100. "Золото и платина" (bằng tiếng Nga). National Federation of Phonogram Producers (NFPF). ngày 30 tháng 9 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2021.
  101. "Chứng nhận album Singapore" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Singapore. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2023.
  102. "Chứng nhận album Tây Ban Nha" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2021. Chọn Álbumes dưới "Categoría", chọn 2007 dưới "Año". Chọn 49 dưới "Semana". Nhấn vào "BUSCAR LISTA".
  103. "Guld- och Platinacertifikat − År 2007" (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Sweden. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2011.
  104. "The Official Swiss Charts and Music Community: Chứng nhận ('Loose')" (bằng tiếng Đức). IFPI Thụy Sĩ. Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2011.
  105. "Chứng nhận album Anh Quốc – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2024.
  106. "Chứng nhận album Hoa Kỳ – Nelly Furtado – Loose" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2023.
  107. "IFPI Platinum Europe Awards – 2007". Liên đoàn Công nghiệp ghi âm Quốc tế. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  108. "Spanish album an unexpected 'Plan' for Furtado". Kuwait Times. ngày 30 tháng 8 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2011.
  109. Qilson, Jen (ngày 1 tháng 8 năm 2008). "Five Rings To Rule Them All". Billboard. tr. 24. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
  110. "ルース". Amazon.
  111. "Buy Nelly Furtado: Loose on Audio CD | WOW HD New Zealand". wowhd.co.nz. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2015.
  112. 1 2 3 "CDGO.COM – A sua Loja de Música Online". CDGO.
  113. 1 2 3 "Loose". Amazon. ngày 9 tháng 6 năm 2006.
  114. "Loose". Amazon. ngày 12 tháng 6 năm 2006.
  115. "Loose – Musik – CDON.COM".
  116. "Loose". Amazon. ngày 20 tháng 6 năm 2006.
  117. "Loose". Amazon. ngày 20 tháng 6 năm 2006.
  118. "Loose". Amazon. ngày 26 tháng 6 năm 2006.
  119. "Loose". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2015.
  120. 1 2 3 "Loose". Amazon.
  121. "Buy Nelly Furtado: Loose (Limited Deluxe Edition) on Audio CD | WOW HD New Zealand". wowhd.co.nz. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2015.
  122. "Loose". Amazon. ngày 20 tháng 3 năm 2007.
  123. 1 2 3 "Loose". Amazon. ngày 13 tháng 7 năm 2007.
  124. Loose (Expanded Edition) by Nelly Furtado (bằng tiếng Anh), truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2021

Liên kết ngoài