Long Thanh Tuyền
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 10/2021) |
Long Thanh Tuyền năm 2008 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc tịch | Trung Quốc | |||||||||||||||||||||||||||||
| Sinh | 3 tháng 12, 1990 Long Sơn, Tương Tây, Trung Quốc | |||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,56 m | |||||||||||||||||||||||||||||
| Cân nặng | 56 kg (123 lb) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp thể thao | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Quốc gia | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Môn thể thao | Cử tạ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung | -56 kg | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thành tích và danh hiệu | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Thành tích cá nhân tốt nhất |
| |||||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||||||||||||||||||
Long Thanh Tuyền (giản thể: 龙清泉; phồn thể: 龍清泉; bính âm: Lóng Qīngquán) sinh ngày 3 tháng 12 năm 1990 tại Long Sơn, Tương Tây, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc, là một nam vận động viên cử tạ Trung Quốc. Anh từng 2 lần giành huy chương vàng Thế vận hội ở nội dung dưới 56 kg của nam.
Sự nghiệp
Tham khảo
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Nhà vô địch Cử tạ Thế vận hội hạng gà
Thể loại:
- Sinh năm 1990
- Người đang sống
- Vận động viên cử tạ Trung Quốc
- Nhân vật còn sống
- Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2008
- Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2016