Livonia, Michigan
Giao diện
| Livonia, Michigan | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Tòa thị chính Livonia | |
| Khẩu hiệu: "Come home to Livonia!"[1] | |
Vị trí ở quận Wayne | |
| Vị trí ở Michigan##Vị trí ở Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Wayne |
| Tổ chức | 1835 (thị trấn Livonia) |
| Hợp nhất | 1950 |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Thị trưởng-hội đồng |
| • Thị trưởng | Maureen Miller Brosnan |
| • Thư ký | Lori Miller |
| Diện tích[2] | |
| • Thành phố | 35,85 mi2 (92,86 km2) |
| • Đất liền | 35,70 mi2 (92,45 km2) |
| • Mặt nước | 0,16 mi2 (0,41 km2) |
| Độ cao | 640 ft (206 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Thành phố | 95.535 |
| • Mật độ | 2.676,43/mi2 (1.033,38/km2) |
| • Vùng đô thị | 4.285.832 (Metro Detroit) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Zip code(s) | 48150–48154 |
| Mã điện thoại | 734 - 248 |
| FIPS code | 26-49000 |
| GNIS feature ID | 0630841[3] |
| Website | ci |
Livonia là một thành phố thuộc quận Wayne trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 1.460 | — | |
| 1910 | 1.365 | −6,5% | |
| 1920 | 1.608 | 17,8% | |
| 1930 | 3.192 | 98,5% | |
| 1940 | 8.728 | 173,4% | |
| 1950 | 17.634 | 102,0% | |
| 1960 | 66.702 | 278,3% | |
| 1970 | 110.109 | 65,1% | |
| 1980 | 104.814 | −4,8% | |
| 1990 | 100.850 | −3,8% | |
| 2000 | 100.545 | −0,3% | |
| 2010 | 96.942 | −3,6% | |
| 2020 | 95.535 | −1,5% | |
| 2023 (ước tính) | 92.185 | −3,5% | |
| U.S. Decennial Census 2018 Estimate[4] | |||
Tham khảo
- ↑ "City of Livonia, Michigan". Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2023.
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "Livonia". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:0630841.
- ↑ "Population Estimates". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2018.