Lithophane furcifera
Giao diện
| Lithophane furcifera | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Chi (genus) | Lithophane |
| Loài (species) | L. furcifera |
| Danh pháp hai phần | |
| Lithophane furcifera (Hufnagel, 1766)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Lithophane furcifera là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.[2][3]
Hình ảnh Lithophane furcifera
Chú thích Lithophane furcifera
- ↑ "Fauna Europaea". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2014.
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014.
- ↑ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).
Liên kết ngoài Lithophane furcifera
Dữ liệu liên quan tới Lithophane furcifera tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Lithophane furcifera tại Wikimedia Commons