Liga 1 2022–23 (Indonesia)
Giao diện
| Mùa giải | 2022–23 |
|---|---|
| Thời gian | 23 tháng 7 năm 2022 – 16 tháng 4 năm 2023 |
| Số trận đấu | 248 |
| Số bàn thắng | 669 (2,7 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | David da Silva (19 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Madura United 8–0 Barito Putera (23 Tháng 7 năm 2022) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận PSM |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 15 trận Persib |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 14 trận Persik Persikabo 1973 |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận PSS RANS Nusantara |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 42,588 Arema 2–3 Persebaya (1 tháng 10 2022) |
| Trận có ít khán giả nhất | 142 RANS Nusantara 2–1 Barito Putera (29 August 2022) |
| Tổng số khán giả | 1,311,447 |
| Số khán giả trung bình | 5,288 |
← 2021–22 2023–24 → Thống kê tính đến 9 Tháng 3 năm 2023. | |
Liga 1 2022–23 (còn được gọi là BRI Liga 1 2022–23 vì lý do tài trợ)[1] là mùa giải thứ 13 của Liga 1, giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu Indonesia dành cho các câu lạc bộ bóng đá kể từ khi thành lập năm 2008. Mùa giải khởi tranh vào ngày 23 tháng 7 năm 2022.[2] Bali United là đương kim vô địch hai mùa liên tiếp.
Bảng xếp hạng Liga 1 2022–23 (Indonesia)
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSM | 28 | 18 | 8 | 2 | 53 | 22 | +31 | 62 | Lọt vào vòng loại AFC Champions League 2023–24 |
| 2 | Persib | 27 | 16 | 4 | 7 | 44 | 35 | +9 | 52 | |
| 3 | Persija | 27 | 15 | 6 | 6 | 37 | 24 | +13 | 51 | |
| 4 | Borneo Samarinda | 28 | 13 | 8 | 7 | 48 | 31 | +17 | 47[a] | |
| 5 | Bali United | 28 | 14 | 5 | 9 | 58 | 39 | +19 | 47[a] | |
| 6 | Madura United | 29 | 13 | 6 | 10 | 34 | 30 | +4 | 45 | |
| 7 | Bhayangkara | 28 | 12 | 5 | 11 | 39 | 36 | +3 | 41 | |
| 8 | Persebaya | 26 | 11 | 5 | 10 | 38 | 35 | +3 | 38 | |
| 9 | Persita | 27 | 10 | 7 | 10 | 35 | 40 | −5 | 37 | |
| 10 | PSIS | 27 | 10 | 5 | 12 | 31 | 36 | −5 | 35 | |
| 11 | Persis | 28 | 8 | 9 | 11 | 38 | 36 | +2 | 33 | |
| 12 | Persikabo 1973 | 27 | 8 | 8 | 11 | 32 | 37 | −5 | 32 | |
| 13 | Arema | 25 | 10 | 2 | 13 | 25 | 30 | −5 | 32 | |
| 14 | Dewa United | 28 | 8 | 8 | 12 | 31 | 42 | −11 | 32 | |
| 15 | Persik | 28 | 7 | 8 | 13 | 31 | 40 | −9 | 29 | |
| 16 | PSS | 29 | 8 | 4 | 17 | 27 | 44 | −17 | 28[b] | |
| 17 | Barito Putera | 28 | 7 | 7 | 14 | 34 | 47 | −13 | 28[b] | |
| 18 | RANS Nusantara | 28 | 3 | 9 | 16 | 34 | 65 | −31 | 18 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 9 March 2023. Nguồn: BRI Liga 1 2022–23
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Bàn thắng đối đầu được ghi; 5) Số bàn thắng đối đầu được ghi; 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Bàn thắng được ghi; 8) Điểm fair-play; 9) Bốc thăm.[3]
Ghi chú:
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Bàn thắng đối đầu được ghi; 5) Số bàn thắng đối đầu được ghi; 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Bàn thắng được ghi; 8) Điểm fair-play; 9) Bốc thăm.[3]
Ghi chú:
Tham khảo Liga 1 2022–23 (Indonesia)
- ↑ "Banyak Sisi Positif, BRI Siap Kembali Jadi Sponsor Utama Liga 1 Musim Depan". Indosport (bằng tiếng Indonesia). ngày 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "Resmi! Liga 1 Musim Baru Dimulai pada 23 Juli 2022". Bola.com (bằng tiếng Indonesia). ngày 4 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "REGULASI BRI LIGA 1 – 2022/2023" (PDF). ligaindonesiabaru.com (bằng tiếng Indonesia). PT Liga Indonesia Baru. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 20 tháng 7 năm 2022.
Thể loại:
- Mùa giải Liga 1
- Bóng đá Indonesia năm 2022
- Bóng đá Indonesia năm 2023
- Thể thao Indonesia năm 2022
- Thể thao Indonesia năm 2023