Lewisville, Ohio
Giao diện
| Lewisville, Ohio | |
|---|---|
| — Làng — | |
Vị trí trong Quận Monroe, Ohio | |
Vị trí tiểu bang Ohio ở Hoa Kỷ | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Ohio |
| Quận | Quận Monroe |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 176 |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-4) |
Lewisville là một làng thuộc quận Monroe, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 176 người.[1]
Dân số Lewisville, Ohio
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 96 | — | |
| 1870 | 124 | — | |
| 1880 | 120 | −3,2% | |
| 1900 | 170 | — | |
| 1910 | 291 | 71,2% | |
| 1920 | 230 | −21,0% | |
| 1930 | 231 | 0,4% | |
| 1940 | 252 | 9,1% | |
| 1950 | 217 | −13,9% | |
| 1960 | 193 | −11,1% | |
| 1970 | 294 | 52,3% | |
| 1980 | 285 | −3,1% | |
| 1990 | 261 | −8,4% | |
| 2000 | 233 | −10,7% | |
| 2010 | 176 | −24,5% | |
| U.S. Decennial Census[2][3] | |||
Chú thích Lewisville, Ohio
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "Profile of General Population and Housing Characteristics: 2010 Demographic Profile Data (DP-1): Lewisville village, Ohio". United States Census Bureau. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2012.