Leptoxis compacta
Giao diện
| Leptoxis compacta | |
|---|---|
Leptoxis compacta lectotype. Scale bar: 5 mm. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Sorbeoconcha |
| Liên họ (superfamilia) | Cerithioidea |
| Họ (familia) | Pleuroceridae |
| Chi (genus) | Leptoxis |
| Loài (species) | L. compacta |
| Danh pháp hai phần | |
| Leptoxis compacta (Anthony, 1854)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Ốc đá Oblongl, danh pháp khoa học Leptoxis compacta, là một loài ốc nước ngọt với một nắp, thân mềm chân bụng trong họ Pleuroceridae.
Đây là loài đặc hữu Hoa Kỳ. Trong khi được cho là đã tuyệt chủng do mất nơi sống trong nhiều thập kỷ, nó đã được phát hiện lại vào năm 2012.[2]
Chú thích
- ↑ Anthony J. G. (1854). "Descriptions of new fluviatile shells of the genus Melania Lam., from western states of North America". Annals of the Lyceum of Natural History of New York 6: 80-130. page 122. Plate III, figure 22.
- ↑ Whelan, N. V.; Johnson, P. D.; Harris, P. M. (2012). Gratwicke, Brian (biên tập). "Rediscovery of Leptoxis compacta (Anthony, 1854) (Gastropoda: Cerithioidea: Pleuroceridae)". PLoS ONE. Quyển 7 số 8. tr. e42499. doi:10.1371/journal.pone.0042499.
{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết)
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Leptoxis compacta.
Dữ liệu liên quan tới Leptoxis compacta tại Wikispecies- Bogan, A.E. 2000. Leptoxis compacta Lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2007.