Lepidodermella squamata
Giao diện
| Lepidodermella squamata | |
|---|---|
Lepidodermella squamata | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Liên ngành (superphylum) | Platyzoa |
| Ngành (phylum) | Gastrotricha |
| Bộ (ordo) | Chaetonotida |
| Họ (familia) | Chaetonotidae |
| Chi (genus) | Lepidodermella |
| Loài (species) | L. squamata |
| Danh pháp hai phần | |
| Lepidodermella squamata (Dujardin, 1841)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2] | |
| |
Lepidodermella squamata là một loài động vật nhỏ sống nước ngọt trong ngành Gastrotricha.
Mô tả
Lepidodermella squamata là một sinh vật giống như loài sâu nhỏ phát triển đến chiều dài 190 μm (0.007 inch). Bề mặt của thân được bao phủ bởi vảy. Có những túm lông trên đầu và hai hàng lông mao trên bề mặt bụng của cơ thể.[3]
Phân bố và môi trường sống
Lepidodermella squamata được tìm thấy ở Bắc và Nam Mỹ, Nhật Bản và các nước châu Âu. Nó là một loài sống nước ngọt và được tìm thấy trên bề mặt của các cây thủy sinh ở các hồ, ao, suối và đầm lầy. Nó cũng được tìm thấy giữa các hạt trầm tích ở đáy thể nước.[3]
Chú thích
- ↑ Todaro, A. (2013). "Lepidodermella squamata (Dujardin, 1841)". WoRMS. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2014.
- ↑ Weiss, Mitchell J. (1988). "Stabilization in the Name of the Freshwater Gastrotrich Lepidodermella squamata, with Nomenclatural Corrections for Congeneric Species". Transactions of the American Microscopical Society. Quyển 107 số 4. tr. 369–379. JSTOR 3226332.
- 1 2 "Lepidodermella squamata: Species Account". J Rank. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2014.