Lee Chang-keun
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lee Chang-keun | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 8, 1993 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Jeju United | ||
| Số áo | 21 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2009–2011 | Busan IPark | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2016 | Busan IPark | 26 | (0) |
| 2016 | Suwon FC | 21 | (0) |
| 2017– | Jeju United | 77 | (0) |
| 2020– | → Sangju Sangmu (quân đội) | 18 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | U-17 Hàn Quốc | 1 | (0) |
| 2012–2013 | U-20 Hàn Quốc | 11 | (0) |
| 2015–2016 | U-23 Hàn Quốc | 6 | (0) |
| 2020– | Hàn Quốc | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 11 năm 2020 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 11 năm 2020 | |||
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
Lee Chang-keun (tiếng Hàn: 이창근; sinh ngày 30 tháng 8 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc thi đấu ở vị trí thủ môn cho Jeju United.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Tính đến 1 tháng 11 năm 2020
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| 2013 | Busan IPark | K League 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | - | - | 5 | 0 |
| 2014 | 7 | 0 | 0 | 0 | - | - | 7 | 0 | ||
| 2015 | 11 | 0 | 0 | 0 | - | - | 11 | 0 | ||
| 2016 | K League 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | - | - | 3 | 0 | |
| 2016 | Suwon FC | K League 1 | 21 | 0 | 0 | 0 | - | - | 21 | 0 |
| 2017 | Jeju United | 19 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 23 | 0 | |
| 2018 | 35 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | 42 | 0 | ||
| 2019 | 23 | 0 | 1 | 0 | - | - | 24 | 0 | ||
| 2020 | Sangju Sangmu (quân đội) | 18 | 0 | 0 | 0 | - | - | 18 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 142 | 0 | 5 | 0 | 8 | 0 | 155 | 0 | ||
Danh hiệu
- Hàn Quốc
- Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á Vô địch: 2012
Liên kết ngoài
- Lee Chang-keun – Thông tin tại kleague.com