Lasiorhinus krefftii
Giao diện
| Lasiorhinus krefftii | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Diprotodontia |
| Họ (familia) | Vombatidae |
| Chi (genus) | Lasiorhinus |
| Loài (species) | L. krefftii |
| Danh pháp hai phần | |
| Lasiorhinus krefftii (Owen, 1873)[3] | |
Lasiorhinus krefftii hay Trâu “mũi đầy lông” phía Bắc là một loài động vật có vú trong họ Vombatidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Owen mô tả năm 1873.[3]
Chú thích
- ↑ Taggart, D., Martin, R. & Horsup (2008). Lasiorhinus krefftii. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 02 Sept 2009.
- ↑ "Northern hairy-nosed wombat, Lasorhinus krefftii". Department of Environment and Science (Queensland). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2021.
Văn bản có thể được sao chép từ nguồn, được cung cấp theo giấy phép Attribution 4.0 International (CC BY 4.0). - 1 2 Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Lasiorhinus krefftii". pl. 17, 20 Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. tr. 178, pl. 17, 20. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
{{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị|url=(trợ giúp)
Tham khảo
Thể loại:
- Loài cực kỳ nguy cấp theo Sách đỏ IUCN
- Loài cực kỳ nguy cấp theo Đạo luật EPBC
- Lasiorhinus
- Động vật được mô tả năm 1873
- Loài EDGE
- Sơ khai Lớp Thú