Lasionycta calberlai
Giao diện
| Lasionycta calberlai | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Hadeninae |
| Chi (genus) | Lasionycta |
| Loài (species) | L. calberlai |
| Danh pháp hai phần | |
| Lasionycta calberlai (Staudinger, 1883) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Lasionycta calberlai[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Pháp, Thụy Sĩ và Ý.
Sải cánh dài 21–25 mm.
Liên kết ngoài
- Moths và Butterflies of châu Âu và North Africa
- lepiforum.de
- lepidoptera.pl Lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.