Landgraaf
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Landgraaf Lankgraaf | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
Cối xay nước ở lâu đài Strijthagen | |
Location in Limburg | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Limburg |
| Chính quyền[1] | |
| • Thành phần | Hội đồng đô thị |
| • Burgemeester | Richard de Boer (VVD) |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 24,66 km2 (952 mi2) |
| • Đất liền | 24,58 km2 (949 mi2) |
| • Mặt nước | 0,08 km2 (3 mi2) |
| Độ cao[3] | 161 m (528 ft) |
| Dân số (tháng 8 2017)[4] | |
| • Tổng cộng | 37.579 |
| • Mật độ | 1.529/km2 (3,960/mi2) |
| Tên cư dân | Landgravenaar |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Trung Âu |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 6370–6374 |
| Mã vùng | 045 |
| Thành phố kết nghĩa | Andrychów |
| Website | www |
Các trung tâm dân cư
- Nieuwenhagen
- Schaesberg
- Ubach over Worms
Dân địa phương nổi bật
- Johan Kremers
Tham khảo
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 2 năm 2009) |
- ↑ "Burgemeester en wethouders" [Mayor and aldermen] (bằng tiếng Hà Lan). Gemeente Landgraaf. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013.
- ↑ "Kerncijfers wijken en buurten" [Key figures for neighbourhoods]. CBS Statline (bằng tiếng Hà Lan). CBS. ngày 2 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2014.
- ↑ "Postcodetool for 6371LA". Actueel Hoogtebestand Nederland (bằng tiếng Hà Lan). Het Waterschapshuis. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2013.
- ↑ "Bevolkingsontwikkeling; regio per maand". CBS Statline (bằng tiếng Hà Lan). CBS. ngày 27 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2017.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Landgraaf.
Thể loại:
- Bài viết có văn bản tiếng Limburg
- Sơ khai Hà Lan
- Landgraaf
- Đô thị Limburg Hà Lan