Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
LFG Roland D.III là một mẫu máy bay tiêm kích của Đức trong Chiến tranh thế giới I.[1]
Tính năng kỹ chiến thuật LFG Roland D.III
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 1
- Chiều dài: 6.84 m (22 ft 5 in)
- Sải cánh: 8.94 m (29 ft 4 in)
- Chiều cao: 2.76 m (9 ft 1 in)
- Diện tích cánh: 19.8 m2 (213 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 717 kg (1.580 lb)
- Trọng lượng có tải: 961 kg (2.119 lb)
- Powerplant: 1 × Argus As.III, 180 kW (134 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 175 km/h (109 mph)
- Vận tốc hành trình: 156 km/h (98 mph)
- Thời gian bay: 2 giờ 30 phút
- Trần bay: 4.500 m (14.800 ft)
- Vận tốc lên cao: 4,5 m/s (880 ft/phút)Vũ khí trang bị
- 2 × súng máy 7,92 mm LMG 08/15
Tham khảo LFG Roland D.III
- Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.
- World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing.
- Уголок неба
Máy bay do Luft-Fahrzeug-Gesellschaft chế tạo |
|---|
| Các kiểu | C.I • C.II • C.III • C.V • C.VIII • D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII • D.VIII • D.IX • D.X • D.XI • D.XII • D.XIII • D.XIV • D.XV • D.XVI • D.XVII • Dr.I • E.I • G.I |
|---|
| Định danh công ty | G 1 • V 1 • V 2 • V 3 • V 8 • V 13 • V 14 • V 15 • V 16 • V 17 • V 19 • V 20 • V 23 • V 25 • V 26 • V 27 • V 28 • V 36 • V 39 • V 40 • V 42 • V 44 • V 52 • V 58 • V 59 • V 60 • V 61 • V 101 |
|---|
Định danh Idflieg theo các lớp D, DD và DJ |
|---|
| Lớp D- và DD- | AEG:D.I • D.II • D.III Albatros:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII • D.VIII • D.IX • D.X • D.XI • D.XII Aviatik:(D.I not assigned) • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII Daimler:D.I • D.II DFW:D.I • D.II Euler:D.I • D.II Fokker:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII • D.VIII Friedrichshafen:D.I • DD.II Halberstadt:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V Junkers:D.I Kondor:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI LFG/Roland:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII • D.VIII • D.IX • D.X • D.XI • D.XII • D.XIII • D.XIV • D.XV • D.XVI • D.XVII LVG:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI MFW:D.I Naglo:D.I • D.II Pfalz:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII • D.VIII • D.IX • D.X • D.XI • D.XII • D.XIII • D.XIV • D.XV Rumpler:D.I Schütte-Lanz:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI • D.VII Siemens-Schuckert:D.I • D.II • D.III • D.IV • D.V • D.VI Zeppelin-Lindau:D.I |
|---|
| Lớp DJ- | |
|---|