Kunimoto Takahiro
Giao diện
Kunimoto vào năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kunimoto Takahiro | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 10, 1997 | ||
| Nơi sinh | Fukuoka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Liêu Ninh Thiết Nhân | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| FC NEO | |||
| –2014 | Urawa Red Diamonds | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Avispa Fukuoka | 25 | (1) |
| 2018–2019 | Gyeongnam FC | 63 | (7) |
| 2020–2022 | Jeonbuk Hyundai Motors | 64 | (10) |
| 2022–2023 | Casa Pia | 24 | (1) |
| 2023 | Johor Darul Ta'zim | 4 | (0) |
| 2024– | Liêu Ninh Thiết Nhân | 54 | (9) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 11 năm 2025 | |||
Kunimoto Takahiro (邦本 宜裕 sinh ngày 8 tháng 10 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Liêu Ninh Thiết Nhân tại Chinese Super League.
Sự nghiệp thi đấu
Kunimoto gia nhập Avispa Fukuoka năm 2015.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến khi mùa giải 2025 kết thúc.[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Avispa Fukuoka | 2015 | J2 League | 4 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | ||
| 2016 | J1 League | 20 | 1 | 2 | 3 | 6 | 0 | — | 8 | 4 | ||
| 2017 | J2 League | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng | 25 | 1 | 4 | 3 | 6 | 0 | — | 13 | 4 | |||
| Gyeongnam FC | 2018 | K League 1 | 35 | 5 | 1 | 0 | — | — | 36 | 5 | ||
| 2019 | 28 | 2 | 1 | 0 | — | 4[c] | 2 | 33 | 4 | |||
| Tổng cộng | 63 | 7 | 2 | 0 | — | 4 | 2 | 69 | 9 | |||
| Jeonbuk Hyundai Motors | 2020 | K League 1 | 20 | 1 | 4 | 0 | — | 2[c] | 0 | 26 | 1 | |
| 2021 | 20 | 3 | 1 | 0 | — | 8[c] | 2 | 29 | 5 | |||
| 2022 | 14 | 4 | 1 | 0 | — | 3[c] | 0 | 18 | 4 | |||
| Tổng cộng | 54 | 8 | 6 | 0 | — | 13 | 2 | 83 | 12 | |||
| Casa Pia | 2022–23 | Primeira Liga | 24 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 26 | 1 | |
| Johor Darul Ta'zim | 2023 | Malaysia Super League | 4 | 0 | — | 4 | 2 | 0 | 0 | 8 | 2 | |
| Liêu Ninh Thiết Nhân | 2024 | China League One | 25 | 4 | 0 | 0 | — | 25 | 4 | |||
| 2025 | 29 | 5 | 1 | 0 | — | 30 | 5 | |||||
| 2026 | Chinese Super League | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 54 | 9 | 1 | 0 | — | 55 | 9 | |||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 234 | 29 | 14 | 3 | 11 | 2 | 17 | 4 | 276 | 37 | ||
- ↑ Bao gồm Emperor's Cup, Taça de Portugal, Korean FA Cup, Malaysia Cup, Chinese FA Cup
- ↑ Bao gồm J.League Cup, Taça da Liga, Malaysia FA Cup
- 1 2 3 4 Số lần ra sân tại AFC Champions League
Danh hiệu
Jeonbuk Hyundai Motors
- K League 1: 2020, 2021
- Korean FA Cup: 2020, 2022
Johor Darul Ta'zim
- Malaysia Super League: 2023
- Malaysia Cup: 2023
Liêu Ninh Thiết Nhân
- China League One: 2025
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 February 2016, Japan, ISBN 978-4905411338 (p. 151 out of 289)
Liên kết ngoài
- Kunimoto Takahiro tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Avispa Fukuoka Lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2016 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Sinh năm 1997
- Nhân vật còn sống
- Người từ Fukuoka
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Avispa Fukuoka
- Cầu thủ bóng đá Casa Pia A.C.
- Cầu thủ bóng đá Gyeongnam FC
- Cầu thủ bóng đá Johor Darul Ta'zim F.C.
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc
- Cầu thủ bóng đá Jeonbuk Hyundai Motors FC
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha