Kumakōgen, Ehime
Thị trấn thuộc huyện Kamiukena, tỉnh Ehime, Nhật Bản
Giao diện
| Kumakōgen 久万高原町 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||
Tòa thị chính Kumakōgen | |||||||||||||
Vị trí Kumakōgen trên bản đồ tỉnh Ehime | |||||||||||||
| Vị trí Kumakōgen trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Shikoku | ||||||||||||
| Tỉnh | Ehime | ||||||||||||
| Huyện | Kamiukena | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| • Thị trưởng | Takano Muneki | ||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 583,69 km2 (225,36 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 7,404 | ||||||||||||
| • Mật độ | 13/km2 (33/mi2) | ||||||||||||
| Múi giờ | UTC+9 | ||||||||||||
| Mã bưu điện | 791-1201 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 212 Kuma, Kumakōgen-chō, Kamiukena-gun, Ehime-ken 791-1201 | ||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||
| |||||||||||||
Kumakōgen (久万高原町 Kumakōgen-chō) là thị trấn thuộc huyện Kamiukena, tỉnh Ehime, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 7.404 người và mật độ dân số là 13 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 583,69 km2.
Tham khảo Kumakōgen, Ehime
- ↑ "Kumakogen (Ehime , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2023.