Bước tới nội dung

Krzysztof Kamiński

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Krzysztof Kamiński
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủKrzysztof Kamiński
Ngày sinh26 tháng 11, 1990 (35 tuổi)
Nơi sinhNowy Dwór Mazowiecki, Ba Lan
Chiều cao1,91 m (6 ft 3 in)
Vị tríThủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Júbilo Iwata
Số áo21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
0000–2008KS Łomianki
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2008–2009KS Łomianki3(1)
2009Narew Ostrołęka6(0)
2010Pogoń Siedlce12(0)
2010–2012Wisła Płock58(0)
2012–2015Ruch Chorzów35(0)
2015–Júbilo Iwata94(0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2012U-21 Ba Lan1(0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 12 năm 2017
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 12 năm 2013

Krzysztof Kamiński (sinh ngày 26 tháng 11 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí thủ môn cho Júbilo IwataJ1 League, Nhật Bản's top division football league.[1]

Thống kê sự nghiệp

Tính đến 16 tháng 12 năm 2017.[2][3][4]
Câu lạc bộMùa giảiGiải vô địchGiải vô địchCúpCúp Liên đoànChâu lụcTổng
Số trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Narew Ostrołęka2009–10III liga6060
Pogoń Siedlce2009–10III liga120120
Wisła Płock2010–11II liga30010310
2011–12I liga28010290
Tổng58020600
Ruch Chorzów2012–13Ekstraklasa602080
2013–1410010110
2014–151901060260
Tổng3504060450
Júbilo Iwata2015J2 League41000410
2016J1 League2000000200
20173300000330
Tổng9400000940
Tổng cộng sự nghiệp20506000602170

Tham khảo

  1. "カミンスキー:ジュビロ磐田:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2016.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 141 out of 289)
  3. "Krzysztof Kamiński statistics". Soccerway. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2017.
  4. "Krzysztof Kamiński statistics". 90minut. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2017.

Liên kết ngoài