Kreuzlingen (huyện)
Giao diện
| Huyện Kreuzlingen Bezirk Kreuzlingen | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Huyện lị | Kreuzlingen |
| Thủ phủ | Kreuzlingen |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 129,0 km2 (500 mi2) |
| Dân số (2012) | |
| • Tổng cộng | 43.945 |
| • Mật độ | 34/km2 (88/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Municipalities | 14 |
Kreuzlingen là một trong 8 huyện bang Thurgau ở Thụy Sĩ. Thủ phủ là thành phố Kreuzlingen.
Huyện này có các đô thị sau:
| Huy hiệu | Đô thị | Dân số (31 December 2012)[1] | Diện tích km2[2] |
|---|---|---|---|
| Altnau | 2.061 | 6.7 | |
| Bottighofen | 2.110 | 2.4 | |
| Ermatingen | 3.021 | 10.4 | |
| Gottlieben | 292 | 0.4 | |
| Güttingen | 1.473 | 9.5 | |
| Kemmental | 2.290 | 28.4 | |
| Kreuzlingen | 20.349 | 11.5 | |
| Langrickenbach | 1.145 | 10.9 | |
| Lengwil | 1.428 | 8.9 | |
| Münsterlingen | 3.054 | 5.4 | |
| Raperswilen | 403 | 7.7 | |
| Salenstein | 1.260 | 6.6 | |
| Tägerwilen | 4.066 | 11.6 | |
| Wäldi | 993 | 12.3 | |
| Total (14) | 43.945 | 129.0 |
Tham khảo Kreuzlingen (huyện)
- ↑ Statistical Office of Thurgau, MS Excel document – Wohnbevölkerung der Gemeinden am 31. Dezember 2012 nach Nationalität und Geschlecht (bằng tiếng Đức) Truy cập 27/3/2013
- ↑ Swiss Federal Statistical Office-Land Use Statistics 2009 data (bằng tiếng Đức) accessed 25 March 2010
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Kreuzlingen (huyện).