Bước tới nội dung

Kopung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kopung
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
  Hangul고풍군
  Hanja
  Romaja quốc ngữGopung-gun
  McCune–ReischauerKop'ung kun
Kopung trên bản đồ Thế giới
Kopung
Kopung
Quốc giaHàn Quốc
Phân cấp hành chính1 ŭp, 12 ri
Diện tích
  Tổng cộng670 km2 (260 mi2)
Dân số (1991)(est.)
  Tổng cộng34.000
  Mật độ51/km2 (130/mi2)
Múi giờUTC+9

Kopung là một kun, hay huyện, tỉnh Changan, Bắc Triều Tiên. Trước khi chia cắt Triều Tiên, khu vực này thuộc huyện Chosan.

Địa lý

Phần lớn lãnh thổ Kopung là núi non, nhưng thấp hơn ở phía tây. Dãy núi Kangnam và dãy núi Chogyuryong (적유령산맥) chạy qua huyện. Các sông chính có sông Chungman và các suối Komyonchon, Wolmyongchon, và Pungmyonchon. Đỉnh cao nhất là Koamsan. Khoảng 89,4% diện tích huyện này là rừng. Có các khu vực karst ở huyện này. Hồ chứa Songwon nằm ở đây.

Kinh tế

Kinh tế huyện này chủ yếu là công và nông nghiệp. Các nông sản có, ngô, đậu tương, lúa mỳ, bắp cải, dưa. Ở đây có các mỏ sắt, đồng, chì, wolfram, than chì, than đá, đá vôi.

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài