Bước tới nội dung

Kia Sorento

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kia Sorento
2024 Kia Sorento X-Line SX Prestige
Nhà chế tạoKia
Sản xuất2002–nay
Năm Model2003–nay
Phân loại
  • SUV cỡ nhỏ (2002–2009)
  • SUV crossover cỡ trung (2009–nay)
Kiểu xeSUV 5 cửa
Hệ thống truyền động
  • Động cơ cầu trước, dẫn động cầu sau(2002-2009)
  • Động cơ cầu trước, dẫn động cầu trước (2009-)
  • Động cơ cầu trước, dẫn động bốn bánh (2002-)

Kia Sorento (tiếng Hàn Quốc: 기아 쏘렌토, đã Latinh hoá: Gia Sorento) là dòng xe SUV crossover cỡ trung[1] do Kia của Hàn Quốc sản xuất từ năm 2002.

Doanh số

NămHoa Kỳ[2]Mexico[3]Canada[4]Hàn Quốc[5]Toàn cầu
20028,45152,963
200340,78768,051
200452,87848,082
200547,61029,521
200650,67221,589
200736,30011,963
200829,6996,137
200924,4601,039
2010108,98442,480
2011130,23540,602
2012119,59714,03135,002219,154[6]
2013105,64914,54229,168
2014102,52013,98238,126
2015116,2492,76914,37277,767
2016114,7337,24015,46680,715
201799,6847,92314,18178,458
2018107,8469,55715,57967,200
201995,9517,07416,05452,325
202074,6772,47311,82182,275
202181,785

Tham khảo

  1. "Kia Sorento Prices, Reviews, and Pictures | Edmunds". Edmunds.com. ngày 26 tháng 11 năm 2019.
  2. "News - Sales Data - Sales Data - Kia Motors America Newsroom". www.kiamedia.com.
  3. "Venta al público y producción de vehículos ligeros por marca, modelo, segmento y país origen". Instituto Nacional de Estadística, Geografía e Informática (INEGI) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2021.
  4. Sales, Timothy Cain·Kia. "Kia Sorento Sales Figures". GCBC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2021.
  5. "Investor Relations | Kia Global Brand Site". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2022.
  6. "Archived copy". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)

Liên kết ngoài