Kayaba Ka-1
Giao diện
| Ka-1 | |
|---|---|
| Kayaba Ka-1 | |
| Kiểu | Máy bay lên thẳng |
| Nhà chế tạo | Kayaba |
| Chuyến bay đầu | 26 tháng 5 năm 1941 |
| Sử dụng chính | |
| Giai đoạn sản xuất | 1941-1945 |
| Số lượng sản xuất | 240 |
Kayaba Ka-1 là một loại máy bay lên thẳng của Nhật Bản trong Chiến tranh thế giới II.
Tính năng kỹ chiến thuật (Ka-1)
Dữ liệu lấy từ Japanese Aircraft of the Pacific War[1]
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 1-2
- Chiều dài: 9.2 m (30 ft 2⅛ in)
- Đường kính rô-to: 12.2 m (40 ft 0¼in)
- Chiều cao: ()
- Diện tích đĩa quay: 117 m² (10.9 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 775 kg (1,709 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 1,170 kg (2,574 lb)
- Động cơ: 1 × Argus As 10c, 180 kW (241 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 165 km/h (89 knots, 102 mph)
- Vận tốc hành trình: 115 km/h (62 knots,71 mph)
- Tầm bay: 280 km (151 nm, 174 mi)
- Trần bay: 3,500 m (11,500 ft)
- Vận tốc leo cao: 5 m/s (980 ft/phút)Trang bị vũ khí
- 1 bom chống tàu ngầm 60 kg (132 lb)[2]
Tham khảo
- Ghi chú
- ↑ Francillon 1979, tr. 145.
- ↑ When Operated as a single seater.
- Tài liệu
- Francillon, Ph.D., René J. Japanese Aircraft of the Pacific War. London: Putnam & Company Ltd., 1970. ISBN 0-370-00033-1 (2nd edition 1979, ISBN 0-370-30251-6).
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Máy bay quân sự Nhật Bản thập niên 1940
- Máy bay lên thẳng
- Máy bay Kayaba
- Máy bay quân sự
- Máy bay trinh sát
- Máy bay một động cơ cánh quạt