Bước tới nội dung

Karo (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Huyện Karoy
  Huyện  
Huyện Karoy trên bản đồ Thế giới
Huyện Karoy
Huyện Karoy
CountryIndonesia
ProvinceNorth Sumatra
CapitalKabanjahe
Diện tích
  Tổng cộng2.127,25 km2 (82,134 mi2)
Độ cao cực đại2,460 m (8,071 ft)
Độ cao cực tiểu200 m (700 ft)
Dân số
  Tổng cộng279.470
  Mật độ1,3/km2 (3,4/mi2)
Websitehttp://www.karokab.go.id/

Huyện Karo là một huyện (kabupaten) thuộc tỉnh Bắc Sumatra, Indonesia. Huyện lỵ đóng ở Kabanjahe. Huyện có diện tích km2, sân số theo điều tra năm 2000 là 279.470 người.[1] 60,99% huyện là rừng bao phủ.[2] Tại huyện này, tiếng Batak Karo được nói cùng tiếng Indonesia. GDP đầu người năm 2005 là 11,65 rupiad Indonesia, tương đương 1200 USD, 74% dân số làm nghề nông, ngành nông nghiệp chiếm 60% GDP[3] Ngành thứ nhì là công việc chính quyền, chiếm 11% GDP khu vực.[4]

Các đơn vị hành chính

Huyện gồm có phó huyện hành chính (kecamatan) sau:

  • Barusjahe
  • Berastagi
  • Dolat Rakyat
  • Juhar
  • Kabanjahe
  • Kuta Buluh
  • Laubaleng
  • Mardingding
  • Merdeka
  • Merek
  • Munte
  • Naman Teran
  • Payung
  • Simpang Empat
  • Tiga Binanga
  • Tiga Panah
  • Tiganderket

Tham khảo

  1. Seta,William J. Atlas Lengkap Indonesia dan Dunia (untuk SD, SMP, SMU, dan Umum). Pustaka Widyatama. tr. 9. ISBN 9796102323.
  2. "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.
  3. "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.
  4. "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.