Karo (huyện)
Giao diện
| Huyện Karoy | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Country | Indonesia |
| Province | North Sumatra |
| Capital | Kabanjahe |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.127,25 km2 (82,134 mi2) |
| Độ cao cực đại | 2,460 m (8,071 ft) |
| Độ cao cực tiểu | 200 m (700 ft) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 279.470 |
| • Mật độ | 1,3/km2 (3,4/mi2) |
| Website | http://www.karokab.go.id/ |
Huyện Karo là một huyện (kabupaten) thuộc tỉnh Bắc Sumatra, Indonesia. Huyện lỵ đóng ở Kabanjahe. Huyện có diện tích km2, sân số theo điều tra năm 2000 là 279.470 người.[1] 60,99% huyện là rừng bao phủ.[2] Tại huyện này, tiếng Batak Karo được nói cùng tiếng Indonesia. GDP đầu người năm 2005 là 11,65 rupiad Indonesia, tương đương 1200 USD, 74% dân số làm nghề nông, ngành nông nghiệp chiếm 60% GDP[3] Ngành thứ nhì là công việc chính quyền, chiếm 11% GDP khu vực.[4]
Các đơn vị hành chính
Huyện gồm có phó huyện hành chính (kecamatan) sau:
- Barusjahe
- Berastagi
- Dolat Rakyat
- Juhar
- Kabanjahe
- Kuta Buluh
- Laubaleng
- Mardingding
- Merdeka
- Merek
- Munte
- Naman Teran
- Payung
- Simpang Empat
- Tiga Binanga
- Tiga Panah
- Tiganderket
Tham khảo
- ↑ Seta,William J. Atlas Lengkap Indonesia dan Dunia (untuk SD, SMP, SMU, dan Umum). Pustaka Widyatama. tr. 9. ISBN 9796102323.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.