Kanburia
Giao diện
| Kanburia | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Faboideae |
| Tông (tribus) | Wisterieae |
| Chi (genus) | Kanburia J.Compton, Mattapha, Sirich. & Schrire, 2019[1] |
| Loài điển hình | |
| Kanburia chlorantha (Mattapha & Sirich.) J.Compton, Mattapha, Sirich. & Schrire, 2019 | |
| Các loài | |
2. Xem bài. | |
Kanburia là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae, đặc hữu miền tây Thái Lan.[1]
Từ nguyên
Tên chi là dẫn chiếu tới Kanburi, tên cũ của tỉnh Kanchanaburi ở miền tây Thái Lan, nơi loài K. chlorantha được phát hiện.[1]
Các loài
- Kanburia chlorantha (Mattapha & Sirich.) J.Compton, Mattapha, Sirich. & Schrire, 2019. Phân bố: Thái Lan (các tỉnh Kanchanaburi, Tak).
- Kanburia tenasserimensis (Mattapha & Sirich.) J.Compton, Mattapha, Sirich. & Schrire, 2019. Phân bố: Thái Lan (các tỉnh Ratchaburi, Suphan Buri).
Chú thích
- 1 2 3 James A. Compton, Brian D. Schrire, Kálmán Könyves, Félix Forest, Panagiota Malakasi, Sawai Mattapha & Yotsawate Sirichamorn, 2019. The Callerya Group redefined and Tribe Wisterieae (Fabaceae) emended based on morphology and data from nuclear and chloroplast DNA sequences. PhytoKeys 125: 1-112, doi:10.3897/phytokeys.125.34877.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Kanburia tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Kanburia tại Wikimedia Commons