Juneau, Wisconsin
Giao diện
| Juneau, Wisconsin | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Quận Dodge, Wisconsin | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Dodge |
| Thành lập | 1887 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,65 mi2 (4,27 km2) |
| • Đất liền | 1,65 mi2 (4,27 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 925 ft (282 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 2.658 |
| • Mật độ | 1.611,9/mi2 (622,5/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 53039 |
| Mã điện thoại | 920 |
| FIPS code | 55-38675[4] |
| GNIS feature ID | 1567322[2] |
| Website | cityofjuneau |
Juneau là một thành phố thuộc quận Dodge, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2000, dân số của thành phố này là 2485 người.[5]
Dân số Juneau, Wisconsin
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1870 | 300 | — | |
| 1880 | 454 | 51,3% | |
| 1890 | 701 | 54,4% | |
| 1900 | 891 | 27,1% | |
| 1910 | 1.003 | 12,6% | |
| 1920 | 1.159 | 15,6% | |
| 1930 | 1.154 | −0,4% | |
| 1940 | 1.301 | 12,7% | |
| 1950 | 1.444 | 11,0% | |
| 1960 | 1.718 | 19,0% | |
| 1970 | 2.043 | 18,9% | |
| 1980 | 2.045 | 0,1% | |
| 1990 | 2.157 | 5,5% | |
| 2000 | 2.485 | 15,2% | |
| 2010 | 2.814 | 13,2% | |
| 2020 | 2.658 | −5,5% | |
| U.S. Decennial Census[6] | |||
Chú thích Juneau, Wisconsin
- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Juneau, Wisconsin
- ↑ "2020 Decennial Census: Juneau city, Wisconsin". data.census.gov. U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Population and Housing Occupancy Status: 2010 - State -- Place 2010 Census Redistricting Data (Public Law 94-171) Summary File". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
