Juncus acutiflorus
Giao diện
| Juncus acutiflorus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Juncaceae |
| Chi (genus) | Juncus |
| Loài (species) | J. acutiflorus |
| Danh pháp hai phần | |
| Juncus acutiflorus Ehrh. ex Hoffm., 1791 | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Juncus acutiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ Juncaceae. Loài này được Ehrh. ex Hoffm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1791.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ "Scientific names". GBIF (Global Biodiversity Information Facility). Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2014.
- ↑ The Plant List (2010). "Juncus acutiflorus". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Juncus acutiflorus tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Juncus acutiflorus tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Juncus acutiflorus". International Plant Names Index.