João Paulo Sales de Souza
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | João Paulo Sales de Souza | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 3, 1988 | ||
| Nơi sinh | Fernandópolis, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Trung tâm thể thao Viettel | ||
| Số áo | 33 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008 | Fernandópolis | ||
| 2009–2010 | América–SP | 2 | (0) |
| 2010–2011 | Marília | 17 | (4) |
| 2011 | Fernandópolis | ||
| 2012 | Cianorte | 16 | (2) |
| 2013 | Operário Ferroviário | 14 | (2) |
| 2013 | Central | ||
| 2013 | Marcílio Dias | 1 | (0) |
| 2013 | Fernandópolis | ||
| 2014 | Mixto | ||
| 2014 | Olímpia | ||
| 2015 | Democrata GV | 11 | (6) |
| 2015 | Boa Esporte | 5 | (1) |
| 2015 | Tombense | 6 | (1) |
| 2016 | Ríver–PI | 4 | (0) |
| 2016 | Rio Claro | 7 | (0) |
| 2016 | São Bento | 2 | (0) |
| 2016 | Blooming | 19 | (9) |
| 2017 | Bangkok | 30 | (23) |
| 2018– | PTT Rayong | 4 | (3) |
| 2019 | Trung tâm thể thao Viettel | 33 | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12:25, 25 tháng 12 năm 2017 (UTC) | |||
João Paulo Sales de Souza (sinh ngày 18 tháng 3 năm 1988 ở Fernandópolis), còn được biết với tên João Paulo, là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu cho PTT Rayong ở vị trí tiền đạo.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 16 tháng 1 năm 2017[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | State League | Cúp | Conmebol | Khác | Tổng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Fernandópolis | 2008 | Paulista B | — | 21 | 12 | — | — | — | 21 | 12 | ||||
| América–SP | 2009 | Paulista A2 | — | — | — | — | 4[a] | 0 | 4 | 0 | ||||
| 2010 | — | 2 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | ||||||
| Subtotal | — | 2 | 0 | — | — | 4 | 0 | 6 | 0 | |||||
| Marília | 2010 | Série C | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2[a] | 2 | 4 | 2 | ||
| 2011 | — | 15 | 4 | — | — | — | 15 | 4 | ||||||
| Subtotal | 2 | 0 | 15 | 4 | — | — | 2 | 2 | 19 | 6 | ||||
| Fernandópolis | 2011 | Paulista B | — | 17 | 12 | — | — | — | 17 | 12 | ||||
| Cianorte | 2012 | Série D | 5 | 1 | 11 | 1 | — | — | — | 16 | 2 | |||
| Operário Ferroviário | 2013 | Paranaense | — | 14 | 2 | — | — | — | 14 | 2 | ||||
| Marcílio Dias | 2013 | Série D | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| Fernandópolis | 2013 | Paulista B | — | 9 | 3 | — | — | — | 9 | 3 | ||||
| Mixto | 2014 | Matogrossense | — | 10 | 3 | 2 | 0 | — | 2[b] | 2 | 14 | 5 | ||
| Olímpia | 2014 | Paulista B | — | 13 | 7 | — | — | — | 13 | 7 | ||||
| Democrata GV | 2015 | Mineiro | — | 11 | 6 | — | — | — | 11 | 6 | ||||
| Boa Esporte | 2015 | Série B | 5 | 1 | — | — | — | — | 5 | 1 | ||||
| Tombense | 2015 | Série C | 6 | 1 | — | — | — | — | 6 | 1 | ||||
| Ríver–PI | 2016 | Série C | — | 2 | 0 | — | — | 2[c] | 0 | 4 | 0 | |||
| Rio Claro | 2016 | Paulista | — | 7 | 0 | — | — | — | 7 | 0 | ||||
| São Bento | 2016 | Série D | 2 | 0 | — | — | — | — | 2 | 0 | ||||
| Blooming | 2016–17 | Boliviano | 19 | 9 | — | — | 4 | 2 | — | 23 | 11 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 40 | 12 | 132 | 50 | 2 | 0 | 4 | 2 | 10 | 4 | 188 | 68 | ||
Tham khảo
- ↑ João Paulo tại Soccerway
Liên kết ngoài
- João Paulo tại TheFinalBall.com
- João Paulo tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1988
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Club Blooming
- Cầu thủ bóng đá América Futebol Clube (SP)
- Cầu thủ bóng đá Army United F.C.
- Cầu thủ bóng đá Boa Esporte Clube
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série B
- Cầu thủ bóng đá Suphanburi F.C.
- Cầu thủ bóng đá Thai League 2
- Cầu thủ bóng đá Thể Công
- Cầu thủ bóng đá Udon Thani F.C.
- Cầu thủ giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam