Josip Balić
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Josip Balić | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 7, 1993 | ||
| Nơi sinh | Split, Croatia | ||
| Chiều cao | 1,91 m (6 ft 3 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2005 | Dalmatinac Split | ||
| 2006–2008 | Omladinac Vranjic | ||
| 2008–2012 | Split | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | Split | 0 | (0) |
| 2012 | → Dugopolje (mượn) | 10 | (1) |
| 2013–2014 | Dugopolje | 16 | (0) |
| 2014 | Solin | 10 | (0) |
| 2014–2015 | Dugopolje | 17 | (4) |
| 2015 | Zavrč | 3 | (0) |
| 2015–2016 | Dugopolje | 31 | (6) |
| 2016–2017 | Radomlje | 25 | (1) |
| 2017–2018 | Krško | 26 | (2) |
| 2018 | Fastav Zlín | 2 | (0) |
| 2019 | Palanga | 11 | (0) |
| 2020 | Thanh Hóa | 2 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 1 năm 2020 | |||
Josip Balić (sinh ngày 8 tháng 7 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Croatia thi đấu ở vị trí tiền vệ.[1]
Anh từng thi đấu tại Việt Nam cho câu lạc bộ Thanh Hóa ở mùa giải 2020.[2]
Tham khảo
- ↑ Josip Balić tại Soccerway. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2020.
- ↑ "Cầu thủ người Croatia Josip Balic: "Tôi chưa từng gặp ai như bầu Đệ"". Dân Trí. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox với URL trong tham số image
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 1993
- Nhân vật còn sống
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Croatia
- Cầu thủ bóng đá nam Croatia ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Việt Nam
- Cầu thủ giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam
- Cầu thủ câu lạc bộ bóng đá Thanh Hóa