Jann-Fiete Arp
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jann-Fiete Arp[1] | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 1, 2000 | ||
| Nơi sinh | Bad Segeberg, Đức | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo cắm | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Bayern Munich | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2010 | SV Wahlstedt | ||
| 2010– | Hamburger SV | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | Hamburger SV | 35 | (3) |
| 2018 | Hamburger SV II | 7 | (3) |
| 2019– | Bayern Munich | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | U-16 Đức | 4 | (0) |
| 2016–2017 | U-17 Đức | 19 | (18) |
| 2018– | U-19 Đức | 5 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 5 năm 2019 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 4 năm 2019 | |||
Jann-Fiete Arp (sinh ngày 6 tháng 1 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá người Đức thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Bayern Munich.
Tham khảo
- ↑ "FIFA U-17 World Cup India 2017 – List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 28 tháng 10 năm 2017. Bản gốc (PDF) lưu trữ 30 tháng 10 2017. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|archive-date=(trợ giúp)
Liên kết ngoài
- Jann-Fiete Arp trên trang worldfootball.net
- Jann-Fiete Arp trong trung tâm dữ liệu của Hiệp hội bóng đá Đức
- Jann-Fiete Arp Lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2017 tại Wayback Machine trên trang web của Hamburger SV
- Jann-Fiete Arp trong cơ sở dữ liệu transfermarkt
- Jann-Fiete Arp tại WorldFootball.net