J1 League Tầm nhìn 100 năm
| Mùa giải | 2026 |
|---|---|
| Thời gian | 6 tháng 2 – 7 tháng 6 |
| Số trận đấu | 102 |
| Số bàn thắng | 264 (2,59 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 5 cầu thủ (6 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Kyoto Sanga 5–1 Okayama (11/4) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Kawasaki 0–5 Marinos (22/3) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Kawasaki 5–3 Kashiwa (8/2) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Kashima (v2–v8) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 10 trận Kashima (v1–v10) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 8 trận Avispa (v1–v8) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Avispa (v2–v6) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 52.934 FC Tokyo 3–0 Marinos (7/3) |
| Trận có ít khán giả nhất | 4.126 Avispa 1–1 (4–5 p) Shimizu (18/3) |
| Tổng số khán giả | 2.150.054[1] (102 trận) |
| Số khán giả trung bình | 21.079 |
← 2025 2026–27 → Thống kê tính đến ngày 12 tháng 4 năm 2026. | |
J1 League Tầm nhìn 100 năm, còn được gọi là Meiji Yasuda J1 League Tầm nhìn 100 năm (Nhật: 明治安田J1百年構想リーグ, Hepburn: Meiji Yasuda J1 Hyakunen Kōsō Rīgu), là một giải đấu do Hiệp hội bóng đá Nhật Bản tổ chức và là một phần của giải đấu J.League Tầm nhìn 100 năm. Giải diễn ra từ ngày 6 tháng 2 đến ngày 7 tháng 6 năm 2026.[2][3][4] Tất cả 20 câu lạc bộ ở J1 League sẽ tham gia.
Tổng quan J1 League Tầm nhìn 100 năm
Khi Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản (J.League) chuyển sang "hệ thống mùa thu-mùa xuân" vào năm 2026, Giải J.League Tầm nhìn 100 năm sẽ là một giải đấu đặc biệt được tổ chức trong giai đoạn chuyển tiếp. Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Meiji Yasuda, nhà tài trợ chính của giải đấu cho đến cuối năm 2026,[5] cũng sẽ là nhà tài trợ chính của giải đấu này.[6]
Mặc dù đây là một giải đấu do J.League tổ chức nhưng sẽ không có việc xuống hạng J2 League dựa trên kết quả của giải đấu này. Câu lạc bộ vô địch sẽ được quyền tham gia với tư cách là đại diện thứ hai của Nhật Bản tại AFC Champions League Elite mùa giải 2026–27.[7]
Thể thức J1 League Tầm nhìn 100 năm
- Vòng khu vực (7/2 – 24/5)
20 đội bóng tham gia giải J1 League mùa giải 2026–27 – gồm 17 đội đứng đầu J1 League 2025 và 3 đội thăng hạng từ J2 League 2025 – sẽ được chia thành 2 khu vực - Đông và Tây (mỗi khu vực 10 đội); mỗi khu vực sẽ thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt đi và về. Các câu lạc bộ đến từ cùng một tỉnh sẽ được xếp vào cùng một nhóm càng nhiều càng tốt. Ngoài ra, số lượng câu lạc bộ thi đấu ở các vùng có tuyết, nơi không thể thi đấu trên sân nhà vào tháng 2 và tháng 3 cũng sẽ được xem xét. Nếu không thể phân định thắng thua trong 90 phút, loạt sút luân lưu sẽ được tiến hành để quyết định người thắng cuộc. Đối với giải đấu này, hệ thống tính điểm thông thường vẫn được giữ nguyên, nhưng đội thắng trong loạt sút luân lưu sẽ được cộng thêm một điểm.
| Tây | Đông |
|---|---|
| Shimizu S-Pulse Nagoya Grampus Kyoto Sanga Gamba Osaka Cerezo Osaka Vissel Kobe Fagiano Okayama Sanfrecce Hiroshima Avispa Fukuoka V-Varen Nagasaki | Kashima Antlers Mito HollyHock Urawa Red Diamonds JEF United Chiba Kashiwa Reysol FC Tokyo Tokyo Verdy Machida Zelvia Kawasaki Frontale Yokohama F. Marinos |
- Vòng Play-off (6-7/6)
Các đội có cùng thứ hạng ở mỗi bảng trong vòng loại khu vực sẽ thi đấu lượt đi và lượt về với nhau để xác định thứ hạng chung cuộc (ví dụ: các trận đấu giữa các đội đứng đầu sẽ quyết định vị trí thứ nhất và thứ hai chung cuộc, các trận đấu giữa các đội đứng thứ hai sẽ quyết định vị trí thứ ba và thứ tư chung cuộc).[4]
Nếu sau hai lượt trận mà vẫn chưa xác định được đội thắng, sẽ có thêm hai hiệp phụ 15 phút; nếu vẫn chưa phân thắng bại sau hiệp phụ sẽ tiến hành loạt sút luân lưu.
- Tiền thưởng
Ba đội đứng đầu giải đấu sẽ nhận được tiền thưởng: 150 triệu yên cho đội vô địch, 60 triệu yên cho đội á quân và 30 triệu yên cho đội hạng ba. Trong vòng loại khu vực, mỗi điểm trị giá 2 triệu yên. Tất cả các đội cũng sẽ nhận được thêm tiền thưởng dựa trên thứ hạng thi đấu và thứ hạng độ nổi tiếng của họ.
Các câu lạc bộ J1 League Tầm nhìn 100 năm
Vị trí
Sân vận động
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Kashima Antlers | Tỉnh Ibaraki | bóng đá Kashima | 39.095 |
| Mito HollyHock | K's denki Mito | 10.152 | |
| Urawa Red Diamonds | Tỉnh Saitama | Saitama 2002 | 62.040 |
| JEF United Chiba | Tỉnh Chiba | Fukuda Denshi Arena | 19.470 |
| Kashiwa Reysol | Sankyo Frontier Kashiwa | 15.109 | |
| FC Tokyo | Tokyo | Ajinomoto | 47.851 |
| Tokyo Verdy | |||
| Machida Zelvia | Machida GION | 15.320 | |
| Kawasaki Frontale | Tỉnh Kanagawa | Uvance Todoroki by Fujitsu | 26.827 |
| Yokohama F. Marinos | Nissan | 71.624 | |
| Shimizu S-Pulse | Tỉnh Shizuoka | IAI Nihondaira | 19.594 |
| Nagoya Grampus | Tỉnh Aichi | Toyota | 42.753 |
| Kyoto Sanga | Tỉnh Kyoto | Sanga by Kyocera | 21.269 |
| Gamba Osaka | Tỉnh Osaka | Panasonic Suita | 39.694 |
| Cerezo Osaka | Yodoko Sakura | 24.481 | |
| Vissel Kobe | Tỉnh Hyōgo | Noevir Kobe | 27.974 |
| Fagiano Okayama | Tỉnh Okayama | JFE Harenokuni | 15.479 |
| Sanfrecce Hiroshima | Tỉnh Hiroshima | Edion Peace Wing Hiroshima | 28.407 |
| Avispa Fukuoka | Tỉnh Fukuoka | Best Denki | 21.546 |
| V-Varen Nagasaki | Tỉnh Nagasaki | Peace Connected by SoftBank | 20.268 |
Nhân sự và tài trợ
Thay đổi huấn luyện viên
Cầu thủ nước ngoài
Bảng xếp hạng J1 League Tầm nhìn 100 năm
Khu Đông
| VT | Đội | ST | T | Ht | Hb | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashima Antlers | 10 | 8 | 0 | 2 | 0 | 18 | 5 | +13 | 26 | Chung kết |
| 2 | FC Tokyo | 11 | 5 | 3 | 2 | 1 | 16 | 8 | +8 | 23 | Play-off hạng 3–4 |
| 3 | Machida Zelvia | 11 | 5 | 3 | 1 | 2 | 14 | 15 | –1 | 22 | Play-off hạng 5–6 |
| 4 | Tokyo Verdy | 10 | 3 | 3 | 0 | 4 | 13 | 15 | –2 | 15 | Play-off hạng 7–8 |
| 5 | Kawasaki Frontale | 10 | 3 | 2 | 1 | 4 | 14 | 18 | –4 | 14 | Play-off hạng 9–10 |
| 6 | Urawa Red Diamonds | 10 | 3 | 0 | 3 | 4 | 14 | 12 | +2 | 12 | Play-off hạng 11–12 |
| 7 | Mito HollyHock | 10 | 1 | 3 | 3 | 3 | 10 | 16 | –6 | 12 | Play-off hạng 13–14 |
| 8 | Kashiwa Reysol | 10 | 3 | 1 | 0 | 6 | 14 | 14 | 0 | 11 | Play-off hạng 15–16 |
| 9 | Yokohama F. Marinos | 10 | 3 | 0 | 0 | 7 | 13 | 18 | –5 | 9 | Play-off hạng 17–18 |
| 10 | JEF United Chiba | 10 | 2 | 0 | 3 | 5 | 10 | 15 | –5 | 9 | Play-off hạng 19–20 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 12 tháng 4 năm 2026. Nguồn: JLeague.co, J.League Data Site
Các tiêu chí xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Thành tích đối đầu trực tiếp.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu.
- 1 : thi đấu trước 1 trận.
Khu Tây
| VT | Đội | ST | T | Ht | Hb | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vissel Kobe | 11 | 7 | 1 | 2 | 1 | 22 | 10 | +12 | 25 | Chung kết |
| 2 | Kyoto Sanga | 10 | 4 | 2 | 1 | 3 | 15 | 11 | +4 | 17 | Play-off hạng 3–4 |
| 3 | Shimizu S-Pulse | 11 | 3 | 2 | 4 | 2 | 13 | 10 | +3 | 17 | Play-off hạng 5–6 |
| 4 | Gamba Osaka | 10 | 3 | 3 | 2 | 2 | 13 | 12 | +1 | 17 | Play-off hạng 7–8 |
| 5 | Nagoya Grampus | 10 | 4 | 1 | 2 | 3 | 16 | 13 | +3 | 16 | Play-off hạng 9–10 |
| 6 | Cerezo Osaka | 10 | 3 | 2 | 1 | 4 | 8 | 10 | –2 | 14 | Play-off hạng 11–12 |
| 7 | Sanfrecce Hiroshima | 10 | 3 | 2 | 0 | 5 | 13 | 14 | –1 | 13 | Play-off hạng 13–14 |
| 8 | V-Varen Nagasaki | 10 | 4 | 0 | 0 | 6 | 10 | 15 | –5 | 12 | Play-off hạng 15–16 |
| 9 | Fagiano Okayama | 10 | 2 | 1 | 3 | 4 | 10 | 17 | –7 | 11 | Play-off hạng 17–18 |
| 10 | Avispa Fukuoka | 10 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | 16 | –8 | 11 | Play-off hạng 19–20 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 11 tháng 4 năm 2026. Nguồn: JLeague.co, J.League Data Site
Các tiêu chí xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Thành tích đối đầu trực tiếp.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu.
- 1 : thi đấu trước 1 trận.
Kết quả J1 League Tầm nhìn 100 năm
Khu Đông
Khu Tây
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 12 tháng 4 năm 2026
- T = Thắng, Ht = Hòa (thắng luân lưu), Hb = Hòa (thua luân lưu), B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước
- – = Không thi đấu
Thống kê J1 League Tầm nhìn 100 năm
Ghi bàn hàng đầu
Hat-trick
- N: Sân nhà
- K: Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kawasaki | Kashiwa | 5–3 (N) | Vòng 1, 8/2/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
Giải thưởng J1 League Tầm nhìn 100 năm
Tham khảo J1 League Tầm nhìn 100 năm
- ↑ "J.League Data Site" [Trang dữ liệu J.League]. J.League (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "2026年前半 シーズン移行期の特別大会について" [Các giải đấu đặc biệt trong giai đoạn chuyển tiếp vào nửa đầu năm 2026]. JLeague.jp (bằng tiếng Nhật). Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản. ngày 17 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "2026特別シーズンにおける特別大会について" [Các giải đấu đặc biệt trong mùa giải đặc biệt năm 2026]. JLeague.jp (bằng tiếng Nhật). Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản. ngày 29 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2025.
- 1 2 "MEIJI YASUDA J.LEAGUE 100 YEAR VISION LEAGUE" [GIẢI ĐẤU MEIJI YASUDA J.LEAGUE - TẦM NHÌN 100 NĂM]. JLeague.co. Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "明治安田生命とのタイトルパートナー契約更新について" [Gia hạn thỏa thuận đối tác sở hữu với Công ty Bảo hiểm Nhân thọ Meiji Yasuda].
- ↑ "2026年2月に開幕する特別大会の名称を決定 「明治安田Jリーグ百年構想リーグ」" [Tên của giải đấu đặc biệt bắt đầu vào tháng 2 năm 2026 đã được quyết định: "Giải đấu Meiji Yasuda J.League Tầm nhìn trăm năm"].
- ↑ "ACLE 2026/27 および ACL2 2026/27のクラブノミネーション方法について" [Hướng dẫn đề cử câu lạc bộ tham gia ACLE 2026/27 và ACL2 2026/27].
Liên kết ngoài J1 League Tầm nhìn 100 năm
- Website chính thức
- Website chính thức (bằng tiếng Nhật)
- Trang dữ liệu J.League
- Trang dữ liệu J.League (bằng tiếng Nhật)
- Pages using sports rbr table with dubious updated parameter
- Mùa giải J1 League
- Giải bóng đá Nhật Bản năm 2026
- Mùa giải bóng đá hiện tại