Ishikawa Kei
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kei Ishikawa | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 9, 1992 | ||
| Nơi sinh | Niigata, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tochigi SC | ||
| Số áo | 33 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | Niigata Meikun Junior and Senior High School | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011– | Vegalta Sendai | 2 | (0) |
| 2013 | → Sony Sendai (mượn) | 1 | (0) |
| 2014 | → Blaublitz Akita (mượn) | 21 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Kei Ishikawa (石川 慧 (Thạch Xuyên Tuệ) Ishikawa Kei, sinh ngày 30 tháng 9 năm 1993 ở Niigata) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Tochigi SC.
Sự nghiệp thi đấu
Kei Ishikawa gia nhập câu lạc bộ tại J1 League; Vegalta Sendai năm 2011. Vào tháng 3 năm 2013, anh chuyển đến Sony Sendai, năm 2014 anh chuyển đến Blaublitz Akita. Năm 2015, anh trở lại Vegalta Sendai.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | AFC | Tổng cộng | |||||||
| 2011 | Vegalta Sendai | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2012 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |||
| 2013 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Sony Sendai | JFL | 1 | 0 | 0 | 0 | – | – | 1 | 0 | |||
| 2014 | Blaublitz Akita | J3 League | 21 | 0 | 2 | 0 | – | – | 23 | 0 | ||
| 2015 | Vegalta Sendai | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2016 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | – | 3 | 0 | |||
| Tổng | 24 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 27 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 99 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Vegalta Sendai Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Ishikawa Kei tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sinh năm 1993
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Cầu thủ bóng đá Vegalta Sendai
- Cầu thủ bóng đá Sony Sendai FC
- Cầu thủ bóng đá Blaublitz Akita
- Cầu thủ bóng đá Tochigi SC
- Cầu thủ bóng đá Gamba Osaka
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Sagan Tosu
- Cầu thủ bóng đá Ventforet Kofu