Inzigkofen
Giao diện
Bạn có thể mở rộng bài này bằng cách dịch bài viết tương ứng từ Tiếng Đức. Nhấn [hiện] để xem các hướng dẫn dịch thuật.
|
| Inzigkofen | |
|---|---|
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Tübingen |
| Huyện | Sigmaringen |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 28,76 km2 (1,110 mi2) |
| Độ cao | 590 m (1,940 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 2.844 |
| • Mật độ | 0,99/km2 (2,6/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 72514 |
| Mã vùng | 07571 |
| Biển số xe | SIG |
| Website | www.inzigkofen.de |
Inzigkofen là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức.
Hành chính
| Coat of Arms | Làng (Teilort) | Dân số[2] | Diện tích[2] |
|---|---|---|---|
| Inzigkofen và Nickhof und Pault | 1372 | 931 hécta (2.300 mẫu Anh) | |
| Engelswies | 611 | 749 hécta (1.850 mẫu Anh) | |
| Vilsingen và Dietfurt | 845 | 1.196 hécta (2.960 mẫu Anh) |
Thị trưởng
Tháng 11 năm 2004 Bernd Gombold,[3] được bầu làm thị trưởng với 96,8% phiếu bầu.[4][5]
- 1946–1949: Fridolin Oswald
- 1949–1966: Johann Scherer
- 1967–1972: Manfred Sailer
- 1973–2005: Pius Widmer
- Từ năm 2005: Bernd Gombold
Tham khảo
- ↑ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
- 1 2 Sonja Köser, Inzigkofen Community Office, ngày 18 tháng 1 năm 2011.
- ↑ Sebastian Pantel (sep): Vom Lausbub zum Stadtvater. In: Südkurier vom 4. Dezember 2010.
- ↑ Hermann-Peter Steinmüller (hps): Kompliment vom Landrat. In: Südkurier vom 30. tháng 11 năm 2004.
- ↑ Manfred Dieterle-Jöchle (dim): Zur Person. In: Südkurier vom 28. Mai 2005.
Thể loại:
- Xã của bang Baden-Württemberg
- Sigmaringen (huyện)
- Sơ khai địa lý Baden-Württemberg
- Địa điểm cổ sinh vật học Châu Âu
- Di tích cổ sinh vật học châu Âu