Inoue Jo
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Inoue Jo | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 5, 1994 | ||
| Nơi sinh | Toyama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,62 m (5 ft 4 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Cobaltore Onagawa | ||
| Số áo | 26 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2012 | Trẻ Albirex Niigata | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2014 | SV Gonsenheim | ||
| 2015–2017 | Grulla Morioka | 33 | (2) |
| 2018– | Cobaltore Onagawa | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Inoue Jo (井上 丈 Inoue Jo, sinh ngày 21 tháng 5 năm 1994, ở Toyama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Grulla Morioka.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Grulla Morioka | J3 League | 8 | 0 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 2016 | 14 | 2 | 0 | 0 | 14 | 2 | ||
| 2017 | 11 | 0 | 1 | 0 | 12 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 33 | 2 | 2 | 0 | 35 | 2 | ||
Tham khảo
- ↑ "井上 丈:グルージャ盛岡:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 265 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 271 out of 289)
Liên kết ngoài
- Inoue Jo tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Football Lab