Bước tới nội dung

In Salah

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
In Salah
`Ayn Salah
  Đô thị  
Vị trí của In Salah
In Salah trên bản đồ Algérie
In Salah
In Salah
Vị trí ở Algérie
Quốc gia Algérie
TỉnhTamanghasset
Dân số (2002)
  Tổng cộng28,022 người
Múi giờUTC+1

In Salah là một đô thị thuộc tỉnh Tamanghasset, Algérie. Dân số thời điểm năm 2002 là 28.022 người.[1]

Khí hậu In Salah

In Salah có khí hậu sa mạc nóng (phân loại khí hậu Köppen BWh). Lượng mưa trung bình hàng năm là khoảng 16 mm (0,63 inch).

Dữ liệu khí hậu của In Salah
Tháng123456789101112Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F)22.3
(72.1)
25.1
(77.2)
30.5
(86.9)
35.2
(95.4)
39.6
(103.3)
43.8
(110.8)
46.4
(115.5)
45.2
(113.4)
41.9
(107.4)
36.2
(97.2)
28.0
(82.4)
23.2
(73.8)
34.64
(94.35)
Trung bình ngày °C (°F)14.7
(58.5)
17.2
(63.0)
22.4
(72.3)
26.6
(79.9)
31.4
(88.5)
35.7
(96.3)
38.5
(101.3)
37.6
(99.7)
34.3
(93.7)
28.8
(83.8)
20.6
(69.1)
16.0
(60.8)
26.84
(80.31)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)7.3
(45.1)
9.6
(49.3)
14.1
(57.4)
18.2
(64.8)
23.2
(73.8)
27.5
(81.5)
30.7
(87.3)
30.1
(86.2)
26.7
(80.1)
21.3
(70.3)
13.2
(55.8)
8.8
(47.8)
19.06
(66.31)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)3.7
(0.15)
3.5
(0.14)
1.2
(0.05)
1.6
(0.06)
0.5
(0.02)
0.1
(0.00)
0.0
(0.0)
0.5
(0.02)
0.2
(0.01)
1.2
(0.05)
0.5
(0.02)
2.7
(0.11)
15.7
(0.63)
Độ ẩm tương đối trung bình (%)41.335.027.222.817.913.111.912.416.223.530.941.924.5
Số giờ nắng trung bình ngày8.99.410.611.111.411.612.211.910.99.99.38.510.5
Phần trăm nắng có thể83848688899091908986888287
Nguồn 1: [2]
Nguồn 2: [3]

Tham khảo In Salah

  1. "Districts of Algeria" (bằng tiếng Anh). statoids.com. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2012.
  2. "Meteorological Data" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.
  3. "In-Salah, Algeria". Infoclimat. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.

Xem thêm In Salah

  • "Geonames Database". Cơ quan Tình báo Địa không gian Quốc gia. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2011.