Iikura Hiroki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Iikura Hiroki | ||
| Ngày sinh | 1 tháng 6, 1986 | ||
| Nơi sinh | Aomori, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Yokohama F. Marinos | ||
| Số áo | 21 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1999–2004 | Trẻ Yokohama F. Marinos | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005– | Yokohama F. Marinos | 186 | (0) |
| 2006 | → Rosso Kumamoto (mượn) | 26 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 1 năm 2018 | |||
Iikura Hiroki(tiếng Nhật: 飯倉 大樹, sinh ngày 1 tháng 6 năm 1986 ở Aomori, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Yokohama F. Marinos.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 2 tháng 1 năm 2018.[1][2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2005 | Yokohama F. Marinos | J1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2006 | Rosso Kumamoto | JFL | 26 | 0 | 2 | 0 | - | 28 | 0 | |
| Tổng cộng | 26 | 0 | 2 | 0 | - | 28 | 0 | |||
| 2007 | Yokohama F. Marinos | J1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2008 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2009 | 19 | 0 | 2 | 0 | 6 | 0 | 27 | 0 | ||
| 2010 | 34 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | 41 | 0 | ||
| 2011 | 33 | 0 | 4 | 0 | 5 | 0 | 42 | 0 | ||
| 2012 | 28 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 | 36 | 0 | ||
| 2013 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2015 | 25 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 | 30 | 0 | ||
| 2016 | 12 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 14 | 0 | ||
| 2017 | 34 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 38 | 0 | ||
| 2018 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 186 | 0 | 20 | 0 | 23 | 0 | 229 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 212 | 0 | 22 | 0 | 23 | 0 | 257 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 191 out of 289)
- ↑ "Iikura Hiroki Soccerway Player Statistics". Soccerway.com. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2018.
- ↑ "Iikura Hiroki contract extension". Yokohama F. Marinos (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Profile at Yokohama F-Marinos Lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2009 tại Wayback Machine
- Iikura Hiroki tại J.League (bằng tiếng Nhật)