Idrocilamide
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Tên thương mại | Talval, Srilane, Relaxnova, Brolitène |
| AHFS/Drugs.com | Tên thuốc quốc tế |
| Dược đồ sử dụng | Topical |
| Mã ATC |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.027.414 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C11H13NO2 |
| Khối lượng phân tử | 191.226 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Idrocilamide (tên thương mại Talval, Srilane, Relaxnova, Brolitène) là một loại thuốc với thuốc giãn cơ xương [1] và các hoạt động chống viêm [2] được sử dụng như một loại kem bôi để điều trị đau thắt lưng và các loại đau cơ khác;[3] nó có sẵn theo toa hoặc không kê đơn ở Pháp và nhiều nước khác.
Tương tác Idrocilamide
Idrocilamide đã được báo cáo là một chất ức chế mạnh quá trình chuyển hóa caffeine.[4][5]
Tham khảo Idrocilamide
- ↑ Bouron A, Rivet M, Nasri-Sebdani M, Guillemain J, Durbin P, Guerrier D, Raymond G (1990). "The direct depressant effect of LCB29 (idrocilamide) on mechanical tension of rat soleus muscle fibers". Canadian Journal of Physiology and Pharmacology. Quyển 68 số 12. tr. 1503–1509. doi:10.1139/y90-228. PMID 2085796.
- ↑ Bannwarth B, Le Huec JC, Vinçon G, Labat L, Demotes-Mainard F, Rivaille F, Le Rebeller A (1993). "[Tissue and systemic diffusion of idrocilamide after cutaneous administration]". Revue du Rhumatisme (bằng tiếng Pháp). Quyển 60 số 12. tr. 932–6. PMID 8012322.
- ↑ Stehman M, Lehert P (1990). "Clinical double-blind study with idrocilamide ointment in the treatment of acute lumbago". Acta Belgica. Medica Physica. Quyển 13 số 1. tr. 29–32. PMID 2140002.
- ↑ Carrillo JA, Benitez J (2000). "Clinically significant pharmacokinetic interactions between dietary caffeine and medications". Clinical Pharmacokinetics. Quyển 39 số 2. tr. 127–53. doi:10.2165/00003088-200039020-00004. PMID 10976659.
- ↑ Brazier JL, Descotes J, Lery N, Ollagnier M, Evreux JC (1980). "Inhibition by idrocilamide of the disposition of caffeine". European Journal of Clinical Pharmacology. Quyển 17 số 1. tr. 37–43. doi:10.1007/bf00561675. PMID 7371698.