Ichimura Atsushi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Atsushi Ichimura | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 11, 1984 | ||
| Nơi sinh | Eniwa, Hokkaidō, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kamatamare Sanuki | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2002 | Trường Trung học Hokkai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2003–2004 | Consadole Sapporo | 39 | (1) |
| 2005–2012 | Rosso Kumamoto / Roasso Kumamoto | 236 | (11) |
| 2013–2016 | Yokohama FC | 102 | (2) |
| 2017– | Kamatamare Sanuki | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Atsushi Ichimura (市村 篤司 Ichimura Atsushi, sinh ngày 18 tháng 11 năm 1984 ở Eniwa, Hokkaidō) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kamatamare Sanuki.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2003 | Consadole Sapporo | J2 League | 5 | 0 | 3 | 1 | 8 | 1 |
| 2004 | 34 | 1 | 0 | 0 | 34 | 1 | ||
| 2005 | Roasso Kumamoto | JRL | 10 | 1 | 1 | 0 | 11 | 1 |
| 2006 | JFL | 32 | 2 | 3 | 0 | 35 | 2 | |
| 2007 | 31 | 1 | 1 | 0 | 32 | 1 | ||
| 2008 | J2 League | 38 | 1 | 1 | 0 | 39 | 1 | |
| 2009 | 48 | 2 | 1 | 0 | 49 | 2 | ||
| 2010 | 17 | 2 | 0 | 0 | 17 | 2 | ||
| 2011 | 35 | 1 | 1 | 0 | 36 | 1 | ||
| 2012 | 25 | 1 | 1 | 0 | 26 | 1 | ||
| 2013 | Yokohama FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| 2014 | 30 | 2 | 0 | 0 | 30 | 2 | ||
| 2015 | 36 | 0 | 2 | 0 | 38 | 0 | ||
| 2016 | 29 | 0 | 2 | 0 | 31 | 0 | ||
| Tổng | 377 | 14 | 16 | 1 | 393 | 15 | ||
Tham khảo
- ↑ "Stats Centre: Atsushi Ichimura Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2009.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 216 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 201 out of 290)
Liên kết ngoài
- Ichimura Atsushi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Kamatamare Sanuki Lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2017 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Sinh năm 1984
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Cầu thủ bóng đá Hokkaido Consadole Sapporo
- Cầu thủ bóng đá Roasso Kumamoto
- Cầu thủ bóng đá Yokohama FC
- Cầu thủ bóng đá Kamatamare Sanuki
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Hậu vệ bóng đá nam