Ia
Giao diện
| Ia | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Miocene and Recent | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Chiroptera |
| Họ (familia) | Vespertilionidae |
| Chi (genus) | Ia (Thomas, 1902)[1] |
| Loài điển hình | |
| Ia io Thomas, 1902. | |
| Các loài | |
| |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Parascotomanes Bourret, 1942. | |
Ia là một chi động vật có vú trong họ Dơi muỗi, bộ Dơi. Chi này được Thomas miêu tả năm 1902.[1] Loài điển hình của chi này là dơi io.
Các loài
Chi này gồm các loài:
- Dơi io
- Ia lanna
Chú thích
- 1 2 Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Ia". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.