Hyophorbe verschaffeltii
Giao diện
| Hyophorbe verschaffeltii | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Arecales |
| Họ (familia) | Arecaceae |
| Chi (genus) | Hyophorbe |
| Loài (species) | H. verschaffeltii |
| Danh pháp hai phần | |
| Hyophorbe verschaffeltii H.A. Wendl. | |
Hyophorbe verschaffeltii là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được H.Wendl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1866.[1]
Hình ảnh Hyophorbe verschaffeltii
Tham khảo Hyophorbe verschaffeltii
- ↑ The Plant List (2010). "Hyophorbe verschaffeltii". Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài Hyophorbe verschaffeltii
Tư liệu liên quan tới Hyophorbe verschaffeltii tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Hyophorbe verschaffeltii tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Hyophorbe verschaffeltii". International Plant Names Index. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.