Hyacinthus orientalis
Giao diện
| Hyacinthus orientalis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocot |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Asparagaceae |
| Chi (genus) | Hyacinthus |
| Loài (species) | H. orientalis |
| Danh pháp hai phần | |
| Hyacinthus orientalis L. | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Hyacinthus orientalis (Dạ lan) là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2] Củ Dạ Lan có độc tố Alkaloid gây vọp bẻ, đầy bụng, buồn nôn, tiêu chảy nếu ăn phải.
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ "The Plant List: A Working List of All Plant Species".
- ↑ The Plant List (2010). "Hyacinthus orientalis". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Hyacinthus orientalis tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Hyacinthus orientalis tại Wikispecies- Hyacinth tại Encyclopædia Britannica (bằng tiếng Anh)
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Hyacinthus orientalis". International Plant Names Index.
Thể loại:
- Thẻ đơn vị phân loại có trên 30 ID đơn vị phân loại
- Hyacinthus
- Thực vật được mô tả năm 1753
- Thực vật Liban
- Thực vật vườn
- Thực vật Tây Á
- Scilloideae
- Nhóm loài do Carl Linnaeus đặt tên
- Sơ khai Scilloideae