Bước tới nội dung

Howard, Kansas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Howard, Kansas
  Thành phố và Quận lỵ  
Vị trí ở quận Elk và Kansas
Vị trí ở quận ElkKansas
Bản đồ KDOT của quận Elk (chú giải)
Bản đồ KDOT của quận Elk (chú giải)
Howard, Kansas trên bản đồ Thế giới
Howard, Kansas
Howard, Kansas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Kansas
QuậnElk
Thành lập1870
Hợp nhất1877
Đặt tên theoOliver O. Howard
Chính quyền[1]
  KiểuThị trưởng-hội đồng
  Thị trưởngRichard Clark[2]
Diện tích[3]
  Tổng cộng0,69 mi2 (1,80 km2)
  Đất liền0,69 mi2 (1,80 km2)
  Mặt nước0,00 mi2 (0,00 km2)
Độ cao[4]1.040 ft (320 m)
Dân số (2020)[5]
  Tổng cộng570
  Mật độ8,3/mi2 (3,2/km2)
  Mùa  (DST)CDT (UTC-5)
ZIP code67349
Area code620
FIPS code20-33250
GNIS ID2394429[4]
Websitecityofhoward.org

Howard là một thành phố thuộc quận Elk, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 570 người.[5]

Dân số Howard, Kansas

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1880683
18901.01548,6%
19001.20718,9%
19101.163−3,6%
19201.060−8,9%
19301.0690,8%
19401.1709,4%
19501.149−1,8%
19601.017−11,5%
1970918−9,7%
19809655,1%
1990815−15,5%
2000808−0,9%
2010687−15,0%
2020570−17,0%
U.S. Decennial Census

Khí hậu Howard, Kansas

Dữ liệu khí hậu của Howard, Kansas, bình thường 1991–2020, cực đoan 1907–nay
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °F (°C)79
(26)
88
(31)
94
(34)
97
(36)
99
(37)
108
(42)
115
(46)
111
(44)
109
(43)
98
(37)
90
(32)
80
(27)
115
(46)
Trung bình tối đa °F (°C)67.1
(19.5)
71.9
(22.2)
79.7
(26.5)
85.8
(29.9)
89.3
(31.8)
93.7
(34.3)
99.8
(37.7)
100.3
(37.9)
95.9
(35.5)
87.1
(30.6)
76.2
(24.6)
67.4
(19.7)
101.9
(38.8)
Trung bình ngày tối đa °F (°C)43.5
(6.4)
48.5
(9.2)
58.6
(14.8)
68.2
(20.1)
76.2
(24.6)
85.0
(29.4)
90.4
(32.4)
90.0
(32.2)
82.4
(28.0)
70.7
(21.5)
57.3
(14.1)
46.0
(7.8)
68.1
(20.0)
Trung bình ngày °F (°C)31.7
(−0.2)
35.9
(2.2)
45.4
(7.4)
55.4
(13.0)
64.9
(18.3)
74.1
(23.4)
78.9
(26.1)
77.7
(25.4)
69.4
(20.8)
57.4
(14.1)
44.7
(7.1)
34.6
(1.4)
55.8
(13.3)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C)19.9
(−6.7)
23.3
(−4.8)
32.3
(0.2)
42.5
(5.8)
53.5
(11.9)
63.1
(17.3)
67.5
(19.7)
65.4
(18.6)
56.5
(13.6)
44.1
(6.7)
32.1
(0.1)
23.3
(−4.8)
43.6
(6.5)
Trung bình tối thiểu °F (°C)2.4
(−16.4)
8.0
(−13.3)
14.9
(−9.5)
27.8
(−2.3)
38.9
(3.8)
52.1
(11.2)
58.7
(14.8)
55.6
(13.1)
41.6
(5.3)
27.8
(−2.3)
16.1
(−8.8)
6.7
(−14.1)
−1.1
(−18.4)
Thấp kỉ lục °F (°C)−17
(−27)
−18
(−28)
−2
(−19)
15
(−9)
27
(−3)
42
(6)
47
(8)
43
(6)
27
(−3)
12
(−11)
−3
(−19)
−17
(−27)
−18
(−28)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm)1.03
(26)
1.73
(44)
2.75
(70)
3.63
(92)
5.09
(129)
5.69
(145)
4.01
(102)
3.59
(91)
3.54
(90)
3.52
(89)
2.23
(57)
1.77
(45)
38.58
(980)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm)2.2
(5.6)
0.8
(2.0)
0.9
(2.3)
0.1
(0.25)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.9
(2.3)
1.5
(3.8)
6.4
(16.25)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in)4.14.86.87.99.68.67.66.46.76.35.14.978.8
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in)1.61.20.60.10.00.00.00.00.00.00.31.45.2
Nguồn 1: NOAA[6]
Nguồn 2: National Weather Service[7]

Tham khảo Howard, Kansas

  1. "City of Howard". The League of Kansas Municipalities. ngày 29 tháng 5 năm 2019.
  2. "City Council". City of Howard, Kansas. City of Howard, Kansas. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2024.
  3. "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
  4. 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Howard, Kansas
  5. 1 2 "Profile of Howard, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2022.
  6. "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Howard, KS". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2023.
  7. "NOAA Online Weather Data – NWS Wichita". National Weather Service. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2023.

Xem thêm Howard, Kansas