Bước tới nội dung

Hoa hậu người Hoa Quốc tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hoa hậu người Hoa Quốc tế
LoạiCuộc thi sắc đẹp
Websitehttp://b.tvb.com/mcip/
Hoa hậu người Hoa Quốc tế
Tên tiếng Trung
Phồn thể國際中華小姐競選
Giản thể国际中华小姐竞选
Tên tiếng Hoa trước đây
Phồn thể國際華裔小姐競選
Giản thể国际华裔小姐竞选
Tên rút gọn
Phồn thể華姐
Giản thể华姐
Tên tiếng Việt
Tiếng ViệtHoa hậu người Hoa Quốc tế
Chữ Quốc ngữHoa hậu người Hoa

Hoa hậu người Hoa Quốc tế (giản thể: 国际华裔小姐竞选; phồn thể: 國際華裔小姐競選; Hán-Việt: Quốc tế Hoa duệ Tiểu thư Cạnh tuyển) hay Hoa hậu Trung Hoa Quốc tế (giản thể: 国际中华小姐竞选; phồn thể: 國際中華小姐競選; Hán-Việt: Quốc tế Trung Hoa Tiểu thư Cạnh tuyển) là một cuộc thi sắc đẹp quốc tế thường niên, do đài TVB tổ chức và phát sóng, vốn là đài truyền hình hàng đầu tại Hồng Kông.

Thể lệ thống nhất

Các khu vực tham dự cuộc thi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Due to the complexities of the relations between it and the Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, the Republic of China (ROC or "Taiwan") is not represented in the Miss Chinese International Pageant under its official name "Republic of China" or as "Taiwan" but competes under the name "Chinese Taipei". See One-China policy và Chinese Civil War for details.

Danh sách giải thưởng

NămHoa hậuÁ hậu 1Á hậu 2Hoa hậu thân thiện
1988Lý Gia HânLý Ngọc LanQuách Tú Vân

Lâm Ỷ Mai

1989Hoàng Mỹ KhiếtTrần Pháp DungTất Mỹ Na
1991Lăng Duyên ĐìnhViên Vịnh NghiTrương Yến NiLương Tuệ Nghi
1992Trần Mạn LợiQuách Ái MinhLý Hiểu ĐồngChung Tuyết Liên
1993Chung Lệ ĐềLư Thục NghiTạ Ỷ LinhTrương Niệm Tiên
1994Thẩm Ngọc LinhVương Đại NinhTriệu Diệc MạnMậu Nhạc Thi
1995Cốc Tường LinhTrần Tinh QuangVi Dĩ LinhHứa Gia Bảo
1996Chung Tú ChiNgô Mỹ HànhChung Tuệ NghiDương Uyển Nghi
1997Lư Thục NghiLý San SanDư Đình VĩNghiêm Tuệ Hiền
1998Lục Y TátThái Minh ChânĐàm Huệ LinhLê Mỹ Linh
1999Diệp TuyềnHoàng Nhân NgọcHướng Hải LamHoàng Thục Nghi
2000Quách Thiện NiDương Khang DIMục Hi NghiênThành Khiết
2001Liêu Bích NhiHuỳnh Dĩ BạchLưu Tuệ UẩnGiang Hân Đình

Liên kết ngoài