Hirose Koji
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Koji Hirose | ||
| Ngày sinh | 13 tháng 3, 1984 | ||
| Nơi sinh | Jōyō, Kyoto, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,65 m (5 ft 5 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tochigi SC | ||
| Số áo | 8 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2005 | Đại học Hannan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2009 | Sagan Tosu | 123 | (15) |
| 2010– | Tochigi SC | 254 | (37) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Koji Hirose (廣瀬 浩二 Hirose Koji, sinh ngày 13 tháng 3 năm 1984 ở Jōyō, Kyoto) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Tochigi S.C..[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2006 | Sagan Tosu | J2 League | 35 | 4 | 2 | 0 | 37 | 4 |
| 2007 | 33 | 3 | 3 | 0 | 36 | 3 | ||
| 2008 | 24 | 5 | 4 | 7 | 28 | 12 | ||
| 2009 | 31 | 3 | 1 | 0 | 32 | 3 | ||
| 2010 | Tochigi SC | 33 | 3 | 1 | 0 | 34 | 3 | |
| 2011 | 32 | 1 | 1 | 0 | 33 | 1 | ||
| 2012 | 41 | 11 | 1 | 0 | 42 | 11 | ||
| 2013 | 42 | 7 | 1 | 0 | 43 | 7 | ||
| 2014 | 40 | 7 | 1 | 0 | 41 | 7 | ||
| 2015 | 36 | 3 | 1 | 0 | 37 | 3 | ||
| 2016 | J3 League | 30 | 5 | – | 30 | 5 | ||
| Tổng | 377 | 52 | 16 | 7 | 393 | 57 | ||
Tham khảo
- ↑ "Stats Centre: Koji Hirose Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 249 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Tochigi SC
- Hirose Koji tại J.League (bằng tiếng Nhật)