Bước tới nội dung

Morita Hidemasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Hidemasa Morita)
Morita Hidemasa
Morita trong màu áo đội tuyển Nhật Bản vào năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ守田 英正
(もりた ひでまさ)
Morita Hidemasa
Ngày sinh10 tháng 5, 1995 (30 tuổi)
Nơi sinhOsaka, Nhật Bản
Chiều cao1,77 m (5 ft 10 in)
Vị tríTiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Sporting CP
Số áo5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2005–2008Takatsuki Shimizu FC
2008–2010Takatsuki Daikyu Junior High School
2011–2013Konko Osaka High School
Sự nghiệp cầu thủ đại học
NămĐộiST(BT)
2014–2018Đại học Ryutsu Keizai
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2018–2020Kawasaki Frontale81(1)
2021–2022Santa Clara48(3)
2022–Sporting CP81(10)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2018–Nhật Bản40(6)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 3 năm 2025

Morita Hidemasa (守田 (もりた) 英正 (ひでまさ) (Thủ-Điền Anh-Chính)? sinh ngày 10 tháng 5 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nhật Bản hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Primeira Liga Sporting CPđội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản ở vị trí tiền vệ.

Sự nghiệp

Morita thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản từ năm 2018.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 29 tháng 5 năm 2025[1][2]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải đấuCúp quốc gia[a]Cúp liên đoàn[b]Châu lụcKhácTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Kawasaki Frontale2018J1 League26040005[c]01[d]0360
201923020414[c]01[d]0341
20203212040381
Tổng cộng811808190201082
Santa Clara2020–21Primeira Liga2021000212
2021–2228110306[e]1382
Tổng cộng483203061594
Sporting CP2022–23Primeira Liga29610209[f]0416
2023–2429240007[g]0402
2024–2523220207[h]01[i]0352
2025–26000000000000
Tổng cộng811070402301011610
Tổng cộng sự nghiệp210141701513813028316
  1. Bao gồm Emperor's Cup, Taça de Portugal
  2. Bao gồm J.League Cup, Taça da Liga
  3. 1 2 Số lần ra sân tại AFC Champions League
  4. 1 2 Ra sân tại Japanese Super Cup
  5. Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
  6. Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
  7. Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  8. Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  9. Ra sân tại Supertaça Cândido de Oliveira

Quốc tế

Tính đến 20 tháng 3 năm 2025[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Nhật Bản201820
201910
202000
202192
202280
202380
2024114
202510
Tổng cộng406
Tính đến 15 tháng 11 năm 2024.

Điểm số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Nhật Bản trước, cột điểm số hiển thị điểm sau mỗi bàn thắng của Morita.

Danh sách các bàn thắng quốc tế của Morita Hidemasa[3]
No.NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
130 tháng 3 năm 2021Fukuda Denshi Arena, Chiba, Nhật Bản Mông Cổ4–014–0Vòng loại FIFA World Cup 2022
228 tháng 5 năm 2021 Myanmar6–010–0
33 tháng 2 năm 2024Sân vận động Thành phố Giáo dục, Al Rayyan, Qatar Iran1–01–2AFC Asian Cup 2023
410 tháng 9 năm 2024Sân vận động Quốc gia Bahrain, Riffa, Bahrain Bahrain3–05–0Vòng loại FIFA World Cup 2026
54–0
615 tháng 11 năm 2024Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia Indonesia3–04–0

Danh hiệu

Kawasaki Frontale

Sporting CP

Cá nhân

  • J.League Best XI: 2020

Tham khảo

  1. Morita Hidemasa tại J.League (bằng tiếng Nhật)
  2. Morita Hidemasa tại Soccerway
  3. 1 2 "Hidemasa Morita". National Football Teams.

Liên kết ngoài